/

SL-M2875FW

SL-M2875FW

SL-M2875FW • Máy in đa chức năng giá thành hợp lý, vận hành mạnh mẽ
• Tiết kiệm thời gian với tốc độ in ưu việt
• Tạo ấn tượng tốt với chất lượng in xuất sắc

Tái Sử Dụng Pin Có Trách Nhiệm

  • Chỉ Thị Châu Âu về Pin và Ắc-quy nhằm mục đích giảm thiểu tác động của pin tới môi trường và khuyến khích tái chế nguyên vật liệu bên trong chúng. Ở Anh Quốc, quy định về tái chế pin và ắc-quy (pin sạc) được Giới Thiệu vào năm 2009. Quy Định Về Pin Thải nhằm mục đích tăng đáng kể khả năng thu gom và tái chế pin di động đã qua sử dụng ở Anh Quốc từ 3% trong năm 2007 lên 25% trước năm 2012, tăng ít nhất 45% trong năm 2016.

  • Biểu tượng pin trên một sản phẩm hoặc bao bì của sản phẩm thể hiện không được thải bỏ sản phẩm cùng với rác thải gia đình thông thường. Thay vào đó, người tiêu dùng có trách nhiệm thải bỏ pin thải của họ tại điểm thu gom được chỉ định để chúng có thể được tái chế. Việc thu gom và tái chế pin tại thời điểm thải bỏ sẽ giúp bảo tồn tài nguyên thiên nhiên và đảm bảo rằng chúng được tái chế theo cách thức nhằm bảo vệ sức khỏe con người và môi trường. Có thể lấy danh sách đầy đủ về các trung tâm tái chế pin từ: www.recycle-more.co.uk

  • Tất cả sản phẩm của Samsung chiểu theo Chỉ Thị Về Pin đều phải tuân thủ các Yêu Cầu đối với pin và ắc-quy của Anh Quốc (UK). Theo luật quốc gia, SAMSUNG Electronics (UK) Ltd là một thành viên của chương trình tuân thủ áp dụng cho nhà sản xuất pin được phê duyệt. Chương trình này thu thập, xử lý và thải bỏ pin với tư cách đại diện cho Samsung.

Đóng Cửa Sổ Popup Lớp

SL-M2875FW

Các tính năng

  • Máy in đa chức năng giá thành hợp lý, vận hành mạnh mẽ
  • Tiết kiệm thời gian với tốc độ in ưu việt
  • Tạo ấn tượng tốt với chất lượng in xuất sắc

Máy in đa chức năng giá thành hợp lý, vận hành mạnh mẽ

In tài liệu nhanh chóng và tiết kiệm chi phí với máy in đa chức năng Samsung hiệu suất cao.

Tiết kiệm thời gian với tốc độ in ưu việt

Tốc độ in lên đến 28 trang mỗi phút với vi xử lý 600 MHz. Dòng máy in Xpress Series nâng cao hiệu suất làm việc và tính linh hoạt. Và vi xử lý lõi Cortex-A5 cho tốc độ in nhanh nhất so với các sản phẩm trong cùng phân khúc.

Tạo ấn tượng tốt với chất lượng in xuất sắc

Dòng sản phẩm máy in Xpress Printer tạo ra sản phẩm in ấn sắc nét, rõ đẹp với độ phân giải 4800 x 600 dpi từ công nghệ Rendering Engine and Clean Page (ReCP). Tất cả các tính năng giúp âng cao khả năng vận hành cũng như chất lượng in ấn.

thông số kỹ thuật

Kích thước SL-M2875FW/XSA

Tổng quát

  • Functions
    Chuẩn

    Print, Scan, Copy, Fax

  • Bộ xử lý

    600 MHz

  • Operational Panel

    2-line LCD

  • Bộ nhớ
    Chuẩn

    128 MB

  • Giao diện
    Chuẩn

    Hi-Speed USB 2.0 / Ethernet 10 / 100 Base TX / Wireless 802.11b/g/n

  • Mức tiêu thụ nguồn

    400 W (Printing) / 50 W (Standby) / *1.6 W (Power Save) *(Wi-Fi Direct on: 2.4 W)

  • Mức tiếng ồn

    Less than 50 dBA (Printing) / Less than 52 dBA (Platen Copying) / Less than 53 dBA (ADF Copying) / Less than 26 dBA (Standby)

  • Kích thước (RxSxC)

    401 x 362 x 367mm (15.8" x 14.2" x 14.4")

  • Trọng lượng

    11.3 kg (24.9 lbs)

  • Max. Monthly Duty Cycle

    Up to 12000 pages

In

  • Tốc độ
    Tốc độ in (đen trắng)

    Up to 28 ppm in A4 (29 ppm in Letter)

  • First Print Out Time
    Thời gian in bản đầu tiên (đen trắng)

    Less than 8.5 seconds (From Ready Mode)

  • Độ phân giải

    4800 x 600 dpi effective

  • Emulation

    PCL6 / PCL5e / SPL

  • Duplex Print

    Built-in

  • Hệ điều hành

    Windows 8 / 7 / Vista / XP / 2000 / 2008R2 / 2008 / 2003, Mac OS X 10.5 - 10.8, Various Linux

HIỂN THỊ THÊM THÔNG SỐMở Rộng

Sao chép

  • Tốc độ
    Tốc độ in (đen trắng)

    Up to 28 cpm in A4 (29 cpm in Letter)

  • First Copy Out Time
    Thời gian copy bản đầu tiên (đen trắng)

    Less than 15 sec (ADF) / Less than 14 sec (Platen)

  • Reduce / Enlarge Range

    25 - 400% (ADF, Platen)

  • Copy nhiều trang

    1 - 99 pages

  • Các đặc điểm sao chép

    ID Copy / 2-up / 4-up / Collation Copy / Auto-fit

Quét

  • Tương thích

    TWAIN Standard / WIA Standard

  • Phương pháp

    Color CIS

  • Độ phân giải (quang học)

    Up to 1200 x 1200 dpi

  • Độ phân giải (nâng cao)

    Up to 4800 x 4800 dpi

  • Scan Destinations

    Client (PC)

Fax

  • Tương thích

    ITU-T G3 / ECM

  • Tốc độ Modem

    33.6 Kbps

  • Bộ nhớ

    8 MB (600 pages)

  • Tự động quay số

    200 Locations

  • Tính năng Fax

    On Hook Dial / Auto Redial / Last Number Redial / Auto Reduction / Multi-send / Delayed Send / Fax Forwarding / Broadcasting up to 209 locations

Xử lý giấy

  • Input Capacity
    Cassette

    250-sheet

    Multipurpose tray

    1-sheet

  • Loại giấy
    Cassette

    Plain / Thin / Thick / Cardstock / Recycled / Archive / Bond

    Multipurpose tray

    Plain / Thin / Thick / Thicker / Cardstock / Transparency / Pre-Printed / Recycled / Archive / Bond / Label / Envelope / Thick Envelope / Cotton / Colored

  • Cỡ giấy
    Cassette

    A4 / A5 / A6 / Letter / Legal / Executive / Folio / Oficio / ISO B5 / JIS B5

    Multipurpose tray

    A4 / A5 / A6 / Letter / Legal / Executive / Folio / Oficio / ISO B5 / JIS B5 / Envelope (Monarch, No-10, DL, C5, C6) / Custom (76 x 127mm - 216 x 356mm / 3" x 5" - 8.5" x 14")

  • Media Weights
    Cassette

    60 - 163 g/m² (16 - 43 lbs)

    Multipurpose tray

    60 - 220 g/m² (16 - 58 lbs)

  • Output Capacity

    120-sheet Face Down, 1-sheet Face Up

  • adf
    Document Capacity

    40-sheet

    Document Size

    Width: 142 - 216mm (5.6 - 8.5") / Length: 148 - 356mm (5.8 - 14")

Vật tư tiêu hao

  • Toner
    Black

    Standard: Average Cartridge Yield 1200 *standard pages / High: Average Cartridge Yield 3000 *standard pages (Ships with 1200 pages Starter Toner Cartridge) *Declared cartridge yield in accordance with ISO / IEC 19752

  • Imaging Unit/Drum
    Black

    Average Yield 9000 standard pages

Sản Phẩm Tương Tự
  • NEWEST
  • MOST HELPFUL
  • HIGHEST RATING
  • LOWEST RATING