R01 R0101 vn 06010400 ML-2950NDR/XSA
  • ML-2950NDR 1 Mặt trướcML-2950NDRPhttp://images.samsung.com/is/image/samsung/vn_ML-2950NDR-XSA_001_Front?$L1-Gallery$vn_ML-2950NDR-XSA_001_Front30002000370370default4017367
  • ML-2950NDR 2 Góc bên phảiML-2950NDRPhttp://images.samsung.com/is/image/samsung/vn_ML-2950NDR-XSA_002_Right-Angle?$L1-Gallery$vn_ML-2950NDR-XSA_002_Right-Angle30002000370370default5701488
  • ML-2950NDR 3 Bên trênML-2950NDRPhttp://images.samsung.com/is/image/samsung/vn_ML-2950NDR-XSA_003_Dynamic?$L1-Gallery$vn_ML-2950NDR-XSA_003_Dynamic30002000370370default5701489
defaultdefault
ML-2950NDR Mặt trước

Chiếc máy in công sở khởi nguồn từ sự tinh tế và thân thiện với môi trường

Máy in nhỏ gọn mới của Samsung giúp việc in ấn nhanh, nhẹ nhàng và “xanh” hơn.

Tính Năng

Xem Tất Cả

Đặc Điểm Kỹ Thuật

Xem Tất Cả

In

  • Lên đến 28ppm khổ A4 (29ppm khổ Letter) Tốc độ (Trắng đen)
  • Độ Phân Giải Lên đến 1200 x 1200dpi
  • Thời gian in ra lần đầu (Trắng đen) Dưới 8.5 giây (Từ Chế Độ Sẵn Sàng)

Đặc điểm chung

  • Bộ Xử Lý 533 MHz
  • Bộ Nhớ / Lưu Trữ 64MB
  • Tương Thích Windows 2000 / XP / Vista / 7 / 2003 Server / 2008 Server,Mac OS X 10.4 ~ 10.6, Various Linux OS
  • Mức Ồn Dưới 50dBA (In), Dưới 26dBA (Chờ)
  • Chu kỳ hoạt động (hàng tháng) đến 12000 trang
  • Kích Thước 348 x 338 x 197mm (13.7" x 13.3" x 7.7")
  • Trọng Lượng 7.2 kg (15.8cân Anh)

Xử lý giấy

  • Khay Chứa 250 Tờ, Khả Năng Xuất Của Khay Thủ Công 1 tờ
  • Cỡ Giấy: A4, A5, A6, Letter, Legal, Executive, Folio, Oficio, ISO B5, JIS B5, Envelope (Monarch, No.10, DL, C5, C6), Postcard, Custom
  • Loại Giấy: Plain ,Thin, Cotton, Recycled, Archive, Colored,Pre-Printed, Label, Bond, Thick, Thicker, Envelopes, Cardstock, Transparency

Vật tư tiêu hao

  • Tiêu chuẩn: Hộp Mực Trung Bình In Được 1500 trang chuẩn. Công suất cao: Công Suất Hộp Mực Trung Bình 2500 trang chuẩn (Vận chuyển với Hộp Mực Ban Đầu in được 1000 trang) Công suất hộp mực đã công bố theo tiêu chuẩn ISO / IEC 19752
  • Hộp Mực 1 khối
  • Mã Mẫu MLT-D103S, MLT-D103L
In
Tốc độ in (đen trắng)
Độ phân giải
Thời gian in bản đầu tiên (đen trắng)
Xử lý giấy
Loại và công suất ngõ vào
Cỡ giấy
Loại giấy
Đặc điểm chung
Bộ xử lý
Bộ nhớ/Lưu trữ
Tính tương thích HĐH
Mức tiếng ồn
Công suất in/tháng
Kích thước (RxSxC)
Trọng lượng
Vật tư tiêu hao
Trữ lượng mực
Loại
Mã hộp mực