/

Tái Sử Dụng Pin Có Trách Nhiệm

  • Chỉ Thị Châu Âu về Pin và Ắc-quy nhằm mục đích giảm thiểu tác động của pin tới môi trường và khuyến khích tái chế nguyên vật liệu bên trong chúng. Ở Anh Quốc, quy định về tái chế pin và ắc-quy (pin sạc) được Giới Thiệu vào năm 2009. Quy Định Về Pin Thải nhằm mục đích tăng đáng kể khả năng thu gom và tái chế pin di động đã qua sử dụng ở Anh Quốc từ 3% trong năm 2007 lên 25% trước năm 2012, tăng ít nhất 45% trong năm 2016.

  • Biểu tượng pin trên một sản phẩm hoặc bao bì của sản phẩm thể hiện không được thải bỏ sản phẩm cùng với rác thải gia đình thông thường. Thay vào đó, người tiêu dùng có trách nhiệm thải bỏ pin thải của họ tại điểm thu gom được chỉ định để chúng có thể được tái chế. Việc thu gom và tái chế pin tại thời điểm thải bỏ sẽ giúp bảo tồn tài nguyên thiên nhiên và đảm bảo rằng chúng được tái chế theo cách thức nhằm bảo vệ sức khỏe con người và môi trường. Có thể lấy danh sách đầy đủ về các trung tâm tái chế pin từ: www.recycle-more.co.uk

  • Tất cả sản phẩm của Samsung chiểu theo Chỉ Thị Về Pin đều phải tuân thủ các Yêu Cầu đối với pin và ắc-quy của Anh Quốc (UK). Theo luật quốc gia, SAMSUNG Electronics (UK) Ltd là một thành viên của chương trình tuân thủ áp dụng cho nhà sản xuất pin được phê duyệt. Chương trình này thu thập, xử lý và thải bỏ pin với tư cách đại diện cho Samsung.

Đóng Cửa Sổ Popup Lớp

Wireless WIS12

Các tính năng

  • Wireless WIS12

Tiêu chuẩn cao. Chất lượng cao.

Tiêu chuẩn cao. Chất lượng cao.
Với thiết kế nhằm đảm bảo tính đơn giản và tiện dụng, Samsung Wireless LAN Adaptor rất nhỏ gọn và siêu nhẹ. Đồng thời, kết hợp với chuẩn Internet không dây, IEEE 802.11 a/b/g, và chuẩn tín hiệu không dây khoảng cách lớn, 802.11n 2.0, bạn có thể tận hưởng chất lượng đỉnh cao mọi lúc.

Siêu kết nối. Siêu tiện dụng.

Siêu kết nối. Siêu tiện dụng.
Hãy cùng Samsung mở ra một thế giới giải trí mới. Đơn giản và tiện dụng. Kết nối dễ dàng với những nội dung trực tuyến được yêu thích, khả năng kết nối không dây của Samsung cho phép bạn tận hưởng tất cả những lợi ích mà Internet mang lại. Không chỉ có thể kết nối dễ dàng với những thiết bị đa phương tiện tương thích như Điều khiển từ xa cảm ứng, máy tính, máy ảnh, đầu Blu-ray, và điện thoại, sản phẩm này còn hỗ trợ tính năng All Share độc đáo của Samsung.

thông số kỹ thuật

Công suất đầu ra

  • IEEE 802.11a

    11dBm at 54Mbps

  • IEEE 802.11b

    17dBm at 11, 5.5, 2, and 1Mbps

  • IEEE 802.11g

    14dBm at 54 Mbps

  • IEEE 802.11n (2.4GHz)

    14dBm (20 MHz) / 12dBm (40 MHz)

  • IEEE 802.11n (5GHz)

    11dBm (20 MHz) / 9dBm (40 MHz)

Tương thích

  • BD Player

    2010 C5*** series 2011 D53** - D55**BD E5500

  • HES

    2010 C5*** series2011 D51** - D53** (D5000 - D55**, D7000 are only supported in Europe) 2012 E4200, 4500

  • LCD TV

    2010 C550 and above2011 D530 and above

  • LED TV

    2010 C5000 and above2011 D5000 - D64**2012 EH 4500, EH 5300, EH 5400, ES 5500, ES 5700

  • Plasma TV

    2010 C550 and above (C540 is only supported in North America) 2011 D550 - D64**2012 E 490, 550 (Korea, Europe & CIS)

HIỂN THỊ THÊM THÔNG SỐMở Rộng

Chuẩn

  • IEEE 802.11a/b/g/n

Giao diện máy chủ

  • Giao diện máy chủ

    USB 2.0

Phạm vi tần suất

  • Phạm vi tần suất

    2.412 ~ 2.4835 GHz / 5.15~5.850 GHz

Bảo mật

  • Bảo mật

    64 / 128 bit WEP, WPA / WPA2, 802 1x, WPS

Tốc độ dữ liệu

  • IEEE 802.11a/g

    54, 48, 36, 24, 18, 12, 9 and 6Mbps

  • IEEE 802.11b

    11, 5.5, 2 and 1Mbps

  • IEEE 802.11n

    up to 300Mbps (40MHz / spatial streams:2)

Độ nhạy cảm

  • IEEE 802.11a/g

    -68dBm at 54Mbps

  • IEEE 802.11b

    -84dBm at 11Mbps

  • IEEE 802.11n

    -68dBm (20MHz) / -65dBm (40MHz)

Kích thước (RxCxS)

  • Nguyên thùng

    95 x 165 x 30mm

  • Bộ

    26.6 x 84 x 16mm

Lý tưởng cho Nhạc, Ảnh

  • IEEE 802.11a/b/g/n

    recommended

Lý tưởng cho Dòng video HD

  • IEEE 802.11a/b/g/n(2.4GHz)

    not recommended

  • IEEE 802.11n (5GHz)

    recommended

Lý tưởng cho Dòng video SD

  • IEEE 802.11a/b/g/n

    recommended

Trọng lượng

  • Nguyên thùng

    103g

  • Bộ

    17g

Phụ kiện

  • Hướng dẫn sử dụng

  • AV gender

  • USB Extension Cable

Mức tiêu thụ nguồn

  • TX (Bộ phát sóng)

    500mA

  • RX (Bộ nhận sóng)

    300mA

  • NEWEST
  • MOST HELPFUL
  • HIGHEST RATING
  • LOWEST RATING