R01 R0101 vn 02010613 CY-STC1100/XD
  • STC1100 1 Mặt trướcSTC1100Phttp://images.samsung.com/is/image/samsung/vn_CY-STC1100-XD_001_Front?$L1-Gallery$vn_CY-STC1100-XD_001_Front30002000370370default2574481
  • STC1100 2 Bên trênSTC1100Phttp://images.samsung.com/is/image/samsung/vn_CY-STC1100-XD_002_Dynamic?$L1-Gallery$vn_CY-STC1100-XD_002_Dynamic30002000370370default5700497
  • STC1100 3 Bên trênSTC1100Phttp://images.samsung.com/is/image/samsung/vn_CY-STC1100-XD_003_Dynamic?$L1-Gallery$vn_CY-STC1100-XD_003_Dynamic30002000370370default5700498
  • STC1100 4 Mặt sauSTC1100Phttp://images.samsung.com/is/image/samsung/vn_CY-STC1100-XD_004_Back?$L1-Gallery$vn_CY-STC1100-XD_004_Back30002000370370default5700500
defaultdefault
STC1100 Mặt trước

Tivi Camera Samsung

Camera cho TV Samsung

Tận hưởng tối đa trải nghiệm Skype với Samsung Smart TV

    TV camera STC1100 đã cho phép bạn thực hiện những cuộc gọi miễn phí, chất lượng hình ảnh cao, và đặc biệt tiện lợi ngay tại nhà.

Lắp đặt đơn giản: dễ dàng sử dụng, dễ dàng lắp đặt

    Chiếc TV camera STC1100 rất dễ dàng sử dụng. Ống kính chất lượng cao được đặt trên một cổ xoay linh hoạt và gắn ngay phía trên TV.

Phụ kiện này có tương thích với sản phẩm của tôi?

Sử dụng mã sản phẩm của bạn đề tìm

Tính Năng

Xem Tất Cả

Đặc Điểm Kỹ Thuật

Xem Tất Cả

Đặc điểm chính

Chipset chính

  • MG2.580

Chế độ hoạt động

  • Không có HĐH (Phần mềm cơ sở)

Hệ thống bộ nhớ

  • 64 Mbytes

Cảm biến

Độ phân giải

  • 2 MP (1.600 x 1.200)

Interface to Backend

  • BT.601

Embedded ISP(Image Signal Processor)

Âm thanh

Định dạng

  • PCM

Mã hóa

Định dạng

  • H.264 Baseline Profile

Maximum Resolution

  • 1.280 x 720

Maximum Frame Per Seconds

  • 30 fps

Myself Resolution

  • 320 x 240

Myself Frame Per Seconds

  • 15 fps

Thấu kính

Real FOV(Field of View)

  • 45 º

Piece

  • 3 Plastic

Tiêu cự

  • Auto

Thu phóng kỹ thuật số

  • 3X
Đặc điểm chính
Chipset chính
Chế độ hoạt động
Hệ thống bộ nhớ
Mã hóa
Định dạng
Maximum Resolution
Maximum Frame Per Seconds
Myself Resolution
Myself Frame Per Seconds
Cảm biến
Độ phân giải
Interface to Backend
Embedded ISP(Image Signal Processor)
Thấu kính
Real FOV(Field of View)
Piece
Tiêu cự
Thu phóng kỹ thuật số
Âm thanh
Định dạng