Các Sự Thật Và Số Liệu

Thống Kê Chính, Dữ Liệu Và Hơn Thế Nữa

Chúng tôi tự hào về những thành tựu đã đạt được trong việc thúc đẩy quản lý bền vững tại Samsung Electronics.

 
Customer value enhancement information
Nâng cao Giá trị Khách hàng 2017 2018 2019
Sự hài lòng của khách hàng (Điểm) 83.9 85.4 85.4
An Eco-friendly and safe workplace information
Một nơi làm việc thân thiện và an toàn 2017 2018 2019
Tần số tỷ lệ1)2) 0.086 0.036 0.059
Tỷ lệ thương tật1)3) 0.017 0.008 0.009
  • 1) Dựa trên tất cả nhân viên và nhân viên trong nước tại các công ty con sản xuất ở nước ngoài
  • 2) (Số thương tích ÷ Số giờ làm việc hàng năm) x 1000000
  • 3) (Số người bị thương ÷ Số lao động) x 100
Sustainable supply chain information
Chuỗi cung ứng bền vững 2017 2018 2019
Các nhà cung cấp được đánh giá xuất sắc (%) 60 64 70
Đầu tư vào Quỹ Hợp tác Đối tác
(100 triệu KRW)
8,228 8,339 8,630
Người tham dự tập huấn của nhà cung cấp (Số người) 16,209 18,777 20,144
Nhà cung cấp tầng 1 (Số người) 12,687 13,673 15,170
Nhà cung cấp cấp 2 (Số người) 3,522 5,104 4,974
Người thụ hưởng chương trình Nhà máy thông minh
(Số công ty)
487 505 570
Các nhà cung cấp Samsung (Số công ty) 66 82 41
Các doanh nghiệp nhỏ và vừa không có giao dịch kinh doanh với Samsung
(Số công ty)
421 423 529
Kiểm toán ban đầu của bên thứ ba về
môi trường làm việc nhà cung cấp1) (Số lần)
214 306 399
Kiểm tra tại chỗ cho nhà cung cấp '
quản lý khoáng sản xung đột (Số lần)
252 244 225
  • 1) Tích lũy từ năm 2013
employees information
Người đầu tiên 2017 2018 2019
Tổng số nhân viên (Số người) 320,671 309,630 287,439
Hàn Quốc 96,458 99,705 102,059
Đông Nam Á / Tây Nam Á / Nhật Bản 145,577 137,365 121,819
Trung Quốc 34,843 29,110 20,649
Bắc Mỹ / Trung và Mỹ Latinh 25,814 25,630 25,270
Châu Âu / CIS 14,711 14,681 14,061
Trung đông 2,592 2,552 3,008
Châu phi 676 587 573
Tỷ số nữ nhân viên1) (%) 45 43 40.2
Số giờ học trung bình mỗi người2) (Số giờ) 73.5 62.2 67.2
Chi phí đào tạo cho mỗi người3)(KRW 1000) 1,137 1,473 1,435
  • 1) Phạm vi thu thập số liệu: Nhân viên trong nước
  • 2) Dựa trên đào tạo trực tuyến / ngoại tuyến
  • 3) Tổng chi đào tạo ÷ Tổng số nhân viên Hàn Quốc
Employees who received compliance information
Quản lý tuân thủ 2017 2018 2019
1) Nhân viên được đào tạo về sự tuân thủ 1)
(Số người)
260,032 214,450 193,663
2)Nhân viên được đào tạo về chống tham nhũng 2)
(Số người)
317,965 303,445 276,621
  • 1) Phạm vi thu thập dữ liệu: Các nhân viên tại Hàn Quốc, bao gồm
  • 2) Dựa trên tổng số nhân viên làm việc tại tất cả các lĩnh vực khác nhau
Corporate Citizenship information
Công dân 2017 2018 2019
Tổng số giờ làm việc của nhân viên trong nước và toàn cầu
(Số giờ)
1,259,893 1,131,915 878,448
Số lượng tích lũy được hưởng lợi từ chương trình Samsung Solve for Tomorrow (Số người) 743,348 1,513,651 1,693,535
Số lượng tích lũy được hưởng lợi từ dự án Samsung Smart School (Số người) 2,228,150 2,712,024 3,825,864