LH75QBHPLGC/XV

Màn Hình QBH Dòng 75 Inch

Màn hình UHD cho trải nghiệm xem ấn tượng, sống động nâng tầm nội dung Hệ điều hành TIZEN 3.0 tích hợp cải thiện hiệu suất doanh nghiệp tổng thể Các phương pháp bảo mật tăng cường bảo vệ dữ liệu doanh nghiệp và khách hàng
size 75

Truyền Tải Thông Điệp Ấn Tượng Qua Màn Hình Chiếu Đa Năng

Màn hình Samsung QBH là dòng sản phẩm hiển thị nội dung trực quan sinh động và đồng thời cải thiện hiệu quả hoạt động hơn. Bằng những hình ảnh chất lượng UHD, màn hình mở ra một không gian xem ấn tượng và đáng nhớ. Bên cạnh đó, những màn hình hiển thị đều phải trải qua một quy trình kiểm nghiệm chất lượng nghiêm ngặt nhằm đảm bảo hiệu quả vận hành liên tục và xuyên suốt. Với SSSP 5.0 và hệ điều hành TIZEN 3.0 mạnh mẽ, màn hình hỗ trợ đầy đủ các chức năng tiện dụng cho doanh nghiệp, bảo vệ dữ liệu kinh doanh thông qua lớp bảo mật tăng cường.

An image showing a Samsung QBH display unit installed in a handbag store. The display unit is showing a commersial featuring a woman and a handbag with text that reads: 'New Season'.

Sống Động Nội Dung Quảng Cáo Với Chất Lượng Hình Ảnh UHD

Với chất lượng hình ảnh UHD đỉnh cao, màn hình dòng QBH cho phép người dùng truyền tải thông điệp quảng cáo ấn tượng và hiệu quả hơn trước. Mỗi màn hình QBH hiển thị nội dung có độ sắc nét từng chi tiết gấp 4 lần các giải pháp thay thế thông thường, với màn hình rộng hơn cung cấp nhiều không gian hơn cho hình ảnh hiển thị. Khi kết hợp cùng các tính năng hiệu suất, chẳng hạn như chế độ hiển thị dọc, QBH trở thành phương thức hiển thị lý tưởng cho bất kỳ mục đích thương mại nào.

An image showing the QBH Series display product showcasing a night-time cityscape. Also, text that reads UHD Samsung QBH SMART Signage is visible with UHD and 3,840x2,160 resolution icons.

Linh Hoạt Vận Hành Với Hệ Điều Hành TIZEN

Màn hình dòng QBH là một trong những dòng màn hình đầu tiên của Samsung hỗ trợ SSSP 5.0 được nâng cấp, chạy trên nền tảng hệ điều TIZEN 3.0 mạnh mẽ. Với sự kết hợp này, người dùng có thể có trong tay những tính năng thiết yếu nhất cho hoạt động doanh nghiệp, từ khả năng phát triển ứng dụng bảo mật ngay trên nền tảng cho đến quản lý từ xa. Không chỉ mang đến khả năng hiển thị hình ảnh đồ họa tiên tiến, màn hình dòng còn cho phép người dùng truyền tải thông điệp thời gian thực thông qua công nghệ quản lý Beacon.

An image showing the SSSP and TIZEN logos above. Under these are icons, accompanied with text, which read, respectively: Powerful Performance, - Graphic performance with Quad core CPU, - UHD Content play back, - HTML5 Compatibility Easy Development,- Tizen Studio 1.0, - Node.JS HTTP web Server
Business Expandability, - Remote Management, - Signage Device Management and -  Enhanced Security.

Bảo Vệ Dữ Liệu Khách Hàng Và Doanh Nghiệp Với Lớp Bảo Mật Mở Rộng

Đối với môi trường chính phủ, tài chính ngân hàng hoặc các doanh nghiệp liên quan đến dữ liệu, vấn đề bảo mật thông tin là yếu tố quyết định một hệ thống vận hành hiệu quả hay không. Màn hình dòng QBH của Samsung thỏa mãn đòi hỏi này bằng nhiều lớp phương thức bảo mật nghiêm ngặt. Hệ điều hành TIZEN 3.0 tích hợp cung cấp khả năng bảo vệ dữ liệu trên toàn bộ ứng dụng, nền tảng và các tầng hệ thống, giúp hạn chế quyền truy cập dữ liệu và tệp tin vào hệ thống người dùng độc quyền.

An image showing the QBH Series displays in the form of electronic boards against the background of an airport. Security-related system,  platform, and application are seen in layers, indicating they protect the product.

Tận Hưởng Tần Số Làm Tươi Mới Ổn Định, Nâng Cấp Với Tốc Độ Kết Nối Tối Ưu

Được nâng cấp tối ưu hơn so với các giải pháp thay thế còn gặp nhiều hạn chế, màn hình dòng QBH hỗ trợ nhiều nội dung và tăng cường hiệu suất hiển thị chung qua hai kết nối HDMI 2.0 và DP 1.2. Tính năng linh hoạt này đảm bảo tần số làm tươi mới ổn định 60 Hz và độ rõ nét tối ưu dù nội dung được trích xuất ở bất kỳ nguồn nào.

An image showing a Samsung QBH display unit showing brilliant fireworks exploding onscreen. HDMI 2.0 and DP 1.2 icons are also visible, with a 60Hz icon and an arrow, indicating that the ports support 60Hz power output.
Thông Số Kỹ Thuật
  • Hiển Thị
    • Kích thước đường chéo 75"
    • Tấm nền DirectLED, 120Hz
    • Độ phân giải 3,840 x 2,160
    • Kích thước điểm ảnh (H x V) 0.143 x 0.429 (mm)
    • Độ sáng 300
    • Tỷ lệ tương phản 5000:1
    • Góc nhìn (H/V) 178/178
    • Thời gian đáp ứng 6ms(Typ.)
    • Gam màu 72%
    • Glass Haze 0 %
    • Tần số quét dọc 30~81kHz
    • Tần số điểm ảnh tối đa 594Mhz
    • Tần số quét ngang 48~75Hz
    • Tỷ lệ Tương phản Mega
  • Kết Nối
    • HDMI In 2
    • DP In Yes
    • DVI In 1 (DVI-D)
    • Tuner In N/A
    • USB 2
    • Component In N/A
    • Composite In N/A
    • Đầu vào RGB N/A
    • Tai nghe Yes
    • Đầu ra Audio Stereo Mini Jack
    • Đầu ra- Video N/A
    • Nguồn ra N/A
    • RS232 In Yes
    • RS232 Out Yes
    • RJ45 In Yes
    • RJ45 Out No
    • IR In Yes
    • HDBaseT In No
    • WiFi Yes
    • 3G Dongle No
    • Bluetooth No
  • Nguồn điện
    • Nguồn cấp điện AC 100~240V 50/60Hz
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Tắt) N/A
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Mở) 407
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Ngủ) 0.5 W
  • Kích thước
    • Kích thước 1688.9 x 971.2 x 66.0 mm
    • Thùng máy (RxCxD) 1886 x 1138 x 258 mm
  • Trọng lượng
    • Bộ máy 34.8 kg
    • Thùng máy 47.6 kg
  • Đặc điểm kỹ thuật cơ khí
    • VESA Mount 400 x 400 mm
    • Độ rộng viền màn hình 16.1 (Top/Side), 20.2 (Bottom)
    • Frame Material Non-Glossy
  • Hoạt động
    • Nhiệt độ hoạt động 0℃~ 40℃
    • Độ ẩm 10~80%
  • Tính năng chung
    • External Memory Slot N/A
  • Phụ kiện
    • Gá lắp Yes
    • Chân đế No
  • Tích hợp Magic Info
    • MagicInfo Daisychain Videowall Support N/A
  • Eco
    • Mức độ tiết kiệm N/A
  • Chứng chỉ
    • EMC FCC (USA) Part 15, Subpart B Class A CE (Europe) : EN55022:2006+A1:2007 EN55024:1998+A1:2001+A2:2003 VCCI (Japan) : VCCI V-3 /2010.04 Class A KCC/EK (Korea) : Tuner : KN13 / KN20 Tunerless : KN22 / KN24 BSMI (Taiwan) : CNS13438 (ITE EMI) Class A / CNS13439 (AV EMI) / CNS14409 (AV EMS) / CNS14972 (Digital) C-Tick (Australia) : AS/NZS CISPR22:2009 CCC(China) :GB9254-2008 GB17625.1-2012 GOST(Russia/CIS) : GOST R 51317 Series, GOST 22505-97 EN55022:2006+A1:2007 EN55024:1998+A1:2001+A2:2003
    • An toàn CB (Europe) : IEC60950-1/EN60950-1 CCC (China) : GB4943.1-2011 PSB (Singapore ) : PSB+IEC60950-1 NOM (Mexico ) : NOM-001-SCFI-1993 IRAM (Argentina ) : IRAM+IEC60950-1 SASO (Saudi Arabia ) : SASO+IEC60950-1 BIS(India) : IEC60950-1 / IS13252 NOM(Mexico) : Tuner : NOM-001-SCFI-1993 Tunerless : NOM-019-SCFI-1998 KC(Korea) : K 60950-1 EAC(Russia) : EAC+IEC60950-1 INMETRO(Brazil) : INMETRO+IEC60950-1 BSMI(Taiwan) : BSMI+IEC60950-1 RCM(Australia) : IEC60950-1/AS/NZS 60950-1 UL(USA) : cUL60950-1 CSA (Canada) : cUL TUV (Germany) : CE NEMKO (Norway) : CE

Một số tính năng của Samsung Smart TV có thể không sử dụng được nếu người dùng không cho phép thu thập thông tin cá nhân.

Tải Xuống Tài Liệu Hướng Dẫn

Màn Hình QBH Dòng 75 Inch (LH75QBHPLGC/XV)

Sách hướng dẫn

2018.08.07

Hướng dẫn sử dụng phiên bản 03

(Việt)

2018.08.07

Hướng dẫn sử dụng phiên bản 03

(Anh)

2017.11.03

Quick Guide phiên bản 00

(Anh, ARABIC, CHINESE, Pháp, PORTUGUESE, Việt)

2018.05.02

Install Guide(MagicInfo Express 2 Setup for Windows ) phiên bản 3.0 1011.8

(KOREAN, Anh, ARABIC, BULGARIAN, CHINESE, CHINESE, CROATIAN, CZECH, DANISH, DUTCH, DUTCH(BEL), ESTONIAN, PERSIAN, FINNISH, Pháp, , GERMAN, GREEK, HEBREW, HUNGARIAN, INDONESIAN, ITALIAN, LATVIAN, LITHUANIAN, NORWEGIAN, POLISH, PORTUGUESE, ROMANIAN, RUSSIAN, SERBIAN, SLOVAK, SLOVENIAN, SPANISH, SWEDISH, THAI, TURKISH, UKRAINIAN, Việt)

2018.05.02

Install Guide(MagicInfo Express 2 Setup for MAC) phiên bản 3.0 1011.8

(KOREAN, Anh, ARABIC, BULGARIAN, CHINESE, CHINESE, CROATIAN, CZECH, DANISH, DUTCH, DUTCH(BEL), ESTONIAN, PERSIAN, FINNISH, Pháp, , GERMAN, GREEK, HEBREW, HUNGARIAN, INDONESIAN, ITALIAN, LATVIAN, LITHUANIAN, NORWEGIAN, POLISH, PORTUGUESE, ROMANIAN, RUSSIAN, SERBIAN, SLOVAK, SLOVENIAN, SPANISH, SWEDISH, THAI, TURKISH, UKRAINIAN, Việt)

2016.09.09

Install Guide(MagicInfo Express 2 User Manual) phiên bản 2.6_1.2

(Anh, ARABIC, BULGARIAN, CROATIAN, CZECH, DANISH, DUTCH, ESTONIAN, PERSIAN, FINNISH, GREEK, HEBREW, HUNGARIAN, INDONESIAN, LATVIAN, LITHUANIAN, NORWEGIAN, ROMANIAN, SERBIAN, SLOVAK, SLOVENIAN, UKRAINIAN, Việt)