LH46UDDPUBB/XY

Màn Hình Ghép Videowall UDD-P Dòng 46 inch

Trải nghiệm xem hoàn hảo với viền màn hình siêu mỏng 3.5 mm Trải nghiệm xem hoàn hảo với viền màn hình siêu mỏng 3.5 mm Truyền tải nội dung đơn giản với giải pháp màn hình ghép Videowall
size 46
Cho Trải Nghiệm Xem Hình Hoàn Hảo với Viền Màn Hình Siêu Mỏng 3.5mm
Cho Trải Nghiệm Xem Hình Hoàn Hảo với Viền Màn Hình Siêu Mỏng 3.5mm

Thế hệ màn hình kỹ thuật số Samsung UD46D-P độ phân giải Full-HD có thể đưa thông điệp quảng cáo kỹ thuật số của bạn lên tầm cao mới nhờ vào khung viền cải tiến vượt bậc của Samsung. Độ mỏng nhỏ hơn 36% so với màn hình UD46C trước đây, và so với các đối thủ cạnh tranh khác, khung viền màn hình mỏng chưa từng thấy 3.5mm có thể gây kinh ngạc đến khách hàng khi kết hợp với nhau tạo thành một màn hình ghép Videowall liền mạch mà không làm gián đoạn tầm nhìn. Từ khoảng cách 4 mét (13 feet) trở lên, khung viền màn hình UD46D-P trở nên vô hình với mắt thường tạo thành một hình ảnh quảng cáo liền mạch để tối ưu hóa các thông điệp hình ảnh. Màn hình kỹ thuật số dòng UD46D-P được ứng dụng công nghệ trình chiếu vượt trội để lôi cuốn khách hàng vào cửa hàng bán lẻ của bạn, hay thay thế bảng trắng truyền thống/ máy chiếu đã lỗi thời trong phòng họp của công ty hoặc cung cấp thông tin theo thời gian thực ở những nơi công cộng. Hơn nữa, sản phẩm còn mang đến chất lượng hình ảnh cực kỳ tươi sáng, rực rỡ mà không gây chói hoặc bóng mờ để hoàn toàn chinh phục khách hàng với một trải nghiệm xem mạnh mẽ.

* Khung viền màn hình 3.5 mm cho trải nghiệm tuyệt vời: Khung viền cực mỏng 3.5 mm dẫn đầu thị trường cho phép màn hình mang đến những hình ảnh liền mạch ấn tượng cùng với trải nghiệm thương hiệu vượt trội.
* Chất lượng hình ảnh tăng cường độ sáng: Độ phân giải Full-HD cùng với giải pháp mới khung sáng sau mờ để tăng cường độ tương phản, tăng cường độ sáng tạo ra chất lượng hình ảnh vượt trội.
* Tấm chống chói cải tiến: Tấm chống chói ngăn chặn ánh sáng gây lóa từ các cảnh chuyển kết hợp với bộ chống lưu ảnh, làm giảm hiện tượng bóng mờ trên màn hình lên đến 44%.

Đơn Giản Hóa Việc Truyền Ttải Nội Dung với Giải Pháp Màn Hình Ghép Videowall Tất Cả Trong Một Cài Đặt Dễ Dàng
Đơn Giản Hóa Việc Truyền Ttải Nội Dung với Giải Pháp Màn Hình Ghép Videowall Tất Cả Trong Một Cài Đặt Dễ Dàng

Nâng cao năng suất và giảm chi phí vận hành bằng cách cài đặt và cấu hình giải pháp màn hình quảng cáo dễ dàng hơn. Nền tảng SSSP thế hệ thứ hai tất cả trong một, được tích hợp cho phép loại bỏ sự cần thiết một máy tính gắn thêm hoặc một thiết bị phát tín hiệu truyền thống để điều tiết vận hành màn hình quảng cáo kỹ thuật số và tinh giảm tổng chi phí sở hữu (TCO). Hơn nữa, bản nâng cấp trên thế hệ thứ hai của nền tảng SSSP này cải thiện rõ rệt hiệu suất với tốc độ xử lý nhanh hơn một cách ấn tượng nhằm cho ra những khung hình đa dạng, mượt mà. Ngoài ra, nền tảng mới SSSP cung cấp khả năng hiển thị thêm khung hình-trong-khung hình, kích cỡ có thể lớn hơn 50% màn hình mà vẫn vận hành xuất sắc, so với màn hình sử dụng vi xử lý 2 nhân thì không lớn hơn 50%. Để tăng hiệu quả, việc triển khai và chia sẻ nội dung đã được đơn giản hóa với một mạng kết nối không cần PC giúp bạn có thể cắm một USB và kết nối nhiều màn hình trên một cấu hình kết nối ngang hàng. Khả năng kết nối ngang hàng cho phép người dùng vận hành nhiều màn hình trong một cấu hình 10 x 10 mà không cần gắn thêm máy tính.

Quản Lý Màn Hình Kỹ Thuật Số Hiệu Quả với Giao Diện Người Dùng Chính (Home UI), Các Công Cụ và Mẫu Nội Dung Đơn Giản
Quản Lý Màn Hình Kỹ Thuật Số Hiệu Quả với Giao Diện Người Dùng Chính (Home UI), Các Công Cụ và Mẫu Nội Dung Đơn Giản

Trải nghiệm trực quan, chế độ quản lý cảm ứng cho màn hình kỹ thuật số thông minh với giao diện người dùng mới. Những tính năng thông dụng được cài đặt sẵn trên màn hình chính theo thiết kế ma trận với những nút chọn to thuận tiện cho người dùng. Người dùng có thể tùy chỉnh các menu chọn lựa trên màn hình chính tùy theo nhu cần sử dụng. Với phụ kiện lớp phủ cảm ứng, giao diện người dùng trang chủ (Home UI) có thể đem đến cho người dùng những trải nghiệm cảm ứng tuyệt vời. Màn hình kỹ thuật số DHD Series với công cụ quản lý nâng cấp nội dung, hữu hiệu cho công việc của bạn. Các tính năng gồm:
* Lịch đa kênh. Cung cấp nội dung theo lịch trình khác nhau trên một số kênh cho những thông điệp tùy chỉnh.
* Trình sao lưu. Hiệu suất mạnh mẽ bất kể trong điều kiện nào.
* Lịch sự kiện. Dễ dàng thiết lập và cung cấp các lịch sự kiện đối với nhiều đối tượng người xem, tự động cập nhật nội dung khi có thay đổi về lịch trình chiếu.
* E-brochure. Thiết kế và phổ biến các tài liệu điện tử theo lịch phát nội dung để truyền tải thông điệp kinh doanh hiệu quả. Người dùng có thể dễ dàng xem qua các brochure điện tử để tìm nội dung cụ thể và chia sẻ với khách hàng, tương tự như các loại brochure giấy.

Việc tạo nội dung giờ đây thật dễ dàng và thuận tiện hơn bao giờ hết với 100 mẫu thiết kế sẵn có cho từng ngành hàng. Tiết kiệm thời gian và công sức bằng việc tạo và truyền tải thông điệp hiệu quả mà không cần hỗ trợ về kỹ thuật.

Thu Hút Khách Hàng với Độ Đồng Nhất Màu Sắc Chính Xác Trên Nhiều Màn Hình
Thu Hút Khách Hàng với Độ Đồng Nhất Màu Sắc Chính Xác Trên Nhiều Màn Hình

Duy trì màu sắc đồng nhất trên nhiều màn hình trở nên dễ dàng hơn cho doanh nghiệp với dòng màn hình UDD. Các màn hình trải qua một quá trình cân chỉnh màu sắc tỉ mỉ tại nhà máy, đảm bảo màu sắc chính xác mà không làm biến dạng hình ảnh và không cần cân chỉnh bằng tay. Thêm các điều chỉnh nâng cao tại nhà máy đối với cân bằng trắng và bù màu sắc chênh lệch để đảm bảo rằng các màn hình đều đưa ra hình ảnh có màu đồng nhất cũng như nhiệt độ màu trùng nhau. Người dùng có thể tinh chỉnh màu sắc với chức năng Samsung Color Expert, trong đó cung cấp quản lý chi tiết hơn cho các nhu cầu tùy chỉnh cần thiết và tăng tính tiện lợi bằng cách giảm thời gian cân chỉnh. Màu sắc sống động có thể được hiệu chỉnh tự động hoặc bằng tay. Ngoài ra, các thông số màu sắc có thể được chia sẻ giữa nhiều màn hình, để đảm bảo mức độ xuất sắc trên tất cả các màn hình, tạo ấn tượng mạnh với khách hàng.

Hiển thị nội dung tối ưu với chức năng xoay ảnh dễ dàng
Hiển Thị Nội Dung Tối Ưu với Chức Năng Xoay Ảnh Dễ Dàng

Cho dù sử dụng một màn hình duy nhất hay một màn hình ghép Videowall, bạn đều có thể tạo ra nội dung ở chế độ nằm ngang và nằm dọc, sau đó xoay nó. Dòng màn hình UDD bao gồm một trục đỡ có thể xoay và chức năng xoay ảnh giúp hiển thị nội dung ở cả chiều dọc hay chiều ngang mà không làm sai lệch tỉ lệ. Bạn có thể xoay các nội dung một cách thuận tiện và chính xác với ba tùy chọn: tỉ lệ gốc trên một màn hình, tỉ lệ đầy đủ trên một màn hình và tỉ lệ đầy đủ trên một màn hình ghép Videowall.

Thông Số Kỹ Thuật
  • Hiển Thị
    • Kích thước đường chéo 46"
    • Tấm nền D-LED DID
    • Độ phân giải 1920 x 1080
    • Kích thước điểm ảnh (H x V) 0.53025 mm (H) x 0.53025 mm (V)
    • Diện tích hiển thị chủ động (H x V) 1018.08 mm x 572.67 mm
    • Tỷ lệ tương phản 3500 : 1 (typ)
    • Góc nhìn (H/V) 178 / 178
    • Thời gian đáp ứng 8 ms
    • Màu sắc hiển thị 8 bit - 16.7 M
    • Tần số quét dọc 30 kHz ~ 81 kHz
    • Tần số điểm ảnh tối đa 148.5 MHz
    • Tần số quét ngang 48 Hz ~ 75 Hz
    • Tỷ lệ chói đỉnh 66 %
    • Độ sáng Tối đa 700 cd/m²
    • Tỷ lệ Tương phản 10000 : 1
  • Kết Nối
    • Đầu vào RGB Analog D-SUB, DVI-D, Display Port 1.2
    • Đầu ra RGB DP1.2 (Loop-out)
    • Tai nghe Stereo mini Jack
    • Đầu ra Audio Stereo mini Jack
    • Đầu vào Video HDMI1,HDMI2, Component (CVBS Common)
  • Nguồn điện
    • Nguồn cấp điện AC 100 - 240 V ~ (+/- 10%), 50 / 60 Hz
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Tắt) < 0.5 W
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Ngủ) < 0.5 W
    • Mức tiêu thụ nguồn (IEC 62087 Edition 2) 130 W
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ chờ) 0.5 W
    • Mức tiêu thụ nguồn hằng năm (tiêu chuẩn EU,kWh) 190
  • Kích thước
    • Kích thước 1022.1 x 576.7 x 97 mm
    • Thùng máy (RxCxD) 1255 x 798 x 355 mm
  • Trọng lượng
    • Bộ máy 18 kg
    • Thùng máy 22.4 kg
  • Đặc điểm kỹ thuật cơ khí
    • VESA Mount 600 x 400 mm
    • Độ rộng viền màn hình 2.3 mm (U/L), 1.2 mm (R/B)
    • Loại tùy chọn trình phát nội dung Được tích hợp, SBB-C (Slide In)
  • Hoạt động
    • Nhiệt độ hoạt động 0 °C ~ 40 °C
    • Độ ẩm 10 ~ 80 %
  • Tính năng chung
    • Đặc biệt Khe thẻ SD, hỗ trợ AMC (Advanced Color Management), Magic Clone (cho USB), tự động chuyển đổi và khôi phục nguồn, chức năng phát hiện lỗi của đèn, chức năng chống lưu ảnh (giảm 44%), cảm biến nhiệt độ, cổng RS232C / RJ45 MDC, Plug and Play (DDC2B), PIP / PBP, Màn hình ghép Videowall (10 x 10), trục đỡ có thể xoay, chức năng xoay ảnh, khóa phím, chuỗi kết nối ngang hàng kỹ thuật số DP 1.2 (hỗ trợ độ phân giải UHD 2 x 2, hỗ trợ HDCP), lên lịch thông minh, cập nhật phần mềm thông minh, pin đồng hồ (duy trì đến 80 giờ), Giải pháp MagicInfo tích hợp sẵn.
  • Tích hợp Magic Info
    • Hỗ trợ Magic Info
  • Eco
    • Mức độ tiết kiệm C
    • Sự xuất hiện của chì Có tồn tại
    • Nồng độ thủy ngân 0.0 mg
  • Chứng chỉ
    • EMC FCC (Mỹ): FCC Part 15, Subpart B class B, CE (Châu Âu): EN55022, EN55024, VCCI: (Nhật) V-3 (CISPR22), KCC (Hàn Quốc): KN22, KN24, BSMI (Đài Loan): CNS13438 (CISPR22), C-Tick (Úc): AS / NZS3548 (CISPR22), CCC (Trung Quốc): GB 9254-2008, GB 17625.1-2011
    • Môi trường UL (Mỹ): UL 60950-1, CSA (Canada): CSA C22.2 No. 60950-1, TUV (Đức): EN60950-1, NEMKO (Na Uy): EN60950-1, KC (Hàn Quốc): K60950-1, CCC (Trung Quốc): GB 4943.1-2001, PSB (Singapore): IEC60950-1 , GOST (Nga): IEC60950-1, EN55022, SIQ (Slovenia): IEC60950-1, EN55022, PCBC (Ba Lan): IEC60590-1, EN55022, NOM (Mexico): NOM-019-SCFI-1993, IRAM (Argentina): IEC60950-1, SASO (Saudi Arabia): IEC60950-1
    • An toàn ENERGY STAR 6.0 (Mỹ)
  • Phụ kiện
    • Bao gồm Hướng dẫn cài đặt nhanh, thẻ bảo hành, dây cáp DP, dây nguồn, điều khiển từ xa, pin

Một số tính năng của Samsung Smart TV có thể không sử dụng được nếu người dùng không cho phép thu thập thông tin cá nhân.

Tải Xuống Tài Liệu Hướng Dẫn

Màn Hình Ghép Videowall UDD-P Dòng 46 inch (LH46UDDPUBB/XY)

Sách hướng dẫn

2015.04.09

Hướng dẫn sử dụng

(KOREAN, Anh, ARABIC, BULGARIAN, CHINESE, CHINESE, CROATIAN, DANISH, DUTCH, ESTONIAN, FINNISH, Pháp, , GERMAN, GREEK, HEBREW, HUNGARIAN, INDONESIAN, ITALIAN, KAZAKH, LATVIAN, LITHUANIAN, NORWEGIAN, POLISH, PORTUGUESE(Brazil), PORTUGUESE(European), ROMANIAN, RUSSIAN, SERBIAN, SLOVAK, SLOVENIAN, SPANISH, SWEDISH, TURKISH, UKRAINIAN, Việt)

2014.09.29

Quick Guide phiên bản 1.0

(Anh, INDONESIAN, Việt)

2014.09.29

Hướng dẫn sử dụng phiên bản 1.0

(Việt)

2014.09.29

Hướng dẫn sử dụng phiên bản 1.0

(Anh)