SM-A105GZKGXXV

Galaxy A10

Màn hình Infinity-V rộng 6.2 inch bất tận Dung lượng pin 3,400 mAh ấn tượng Camera sau 13MP bắt trọn mọi khoảnh khắc
MÀU SẮC black
Memory 32GB

ㅤ

Màn Hình Lớn Hơn, Trải Nghiệm Tuyệt Hơn

Tận hưởng trọn vẹn thế giới giải trí trên màn hình Infinity-V HD+ rộng 6.2 inch bất tận trên Galaxy A10. Dù đang thưởng thức các bộ phim hấp dẫn hay chơi game nhập vai MMORPGs nổi tiếng, Galaxy A10 đều đưa bạn đắm chìm vào từng chuyển động hoàn mỹ, sắc nét thật hơn cuộc sống.

Màn Hình Lớn Hơn, Trải Nghiệm Tuyệt Hơn

*Hình ảnh chỉ mang mục đích minh hoạ. **Màn Hình Vô Cực: màn hình gần như không viền, tràn bốn cạnh, bề mặt kính liền mạch. ***Màn hình được đo theo đường chéo là một hình chữ nhật đầy đủ, không tính các góc tròn. Diện tích thực tế có thể xem trên màn hình ít hơn do các góc tròn và lỗ camera.

Thiết Kế Tinh Giản Bắt Mắt

Thiết kế mỏng ấn tượng chỉ 7.9mm cùng lớp vỏ bằng nhựa bóng mượt khiến Galaxy A10 trở nên vừa vặn trong bàn tay bạn. Tự do thể hiện cá tính với các màu sắc Đen Thiên Thạch, Xanh Đại Dương và Đỏ Ruby đậm phong cách riêng mình bạn.

Thiết Kế Tinh Giản Bắt Mắt

Bắt Trọn Mọi Khoảnh Khắc

Bộ đôi camera sau 13MP và camera trước 5MP khiến mọi tấm ảnh của bạn trở nên sống động, rực rỡ và sắc nét đáng kinh ngạc dù chụp chuyển động nhanh. Kết hợp cùng vi xử lý Octa Core mạnh mẽ, Galaxy A10 luôn sẵn sàng bắt trọn mọi khoảnh khắc độc đáo nhất của cuộc sống bạn.

Bắt Trọn Mọi Khoảnh Khắc

Sáng Tạo Những Khoảnh Khắc Tuyệt Hảo

Sáng tạo bức hình theo cách riêng của bạn. Sẵn sàng biến mọi bức hình trở nên sống động và thú vị hơn bao giờ hết với các hình dán, bộ lọc và hiệu ứng AR cực đặc sắc từ Galaxy A10.

Sáng Tạo Những Khoảnh Khắc Tuyệt Hảo

*Tính khả dụng có thể khác nhau tùy theo quốc gia.

Đầy Năng Lượng Cả Ngày Dài

Với dung lượng 3,400 mAh (tiêu chuẩn)* ấn tượng, Galaxy A10 luôn đầy pin trên mọi hành trình. Giờ đây bạn thoải mái nhắn tin cả ngày với hội bạn thân, xem hàng ngàn video trực tuyến hay làm mọi điều bạn thích mà không còn phải lo về dung lượng pin nữa.

Đầy Năng Lượng Cả Ngày Dài

*Các giá trị tiêu chuẩn được kiểm nghiệm bởi bên thứ ba. Giá trị tiêu chuẩn là giá trị trung bình ước tính dựa trên độ lệch chuẩn của dung lượng pin trong số các mẫu kiểm nghiệm dưới tiêu chuẩn IEC 61960. Dung lượng pin ước lượng (tối thiểu) là 3,300 mAh. Tuổi thọ pin thực tế có thể thay đổi tùy theo môi trường mạng, cách sử dụng và các yếu tố khác.

Made to focus

One UI helps you focus on what matters. The hardware and software work in harmony to intuitively deliver content and features at your fingertips. Night Mode helps you wind down your day as it turns to a dark mode to go easy on eyes for a better nights rest.

Giao Diện One UI Tiên Tiến

*Availability of One UI features, apps and services may vary depending on device, OS version and country.**Device and screen images simulated for illustrative purposes.

Thông Số Kỹ Thuật
  • Bộ vi xử lý
    • Tốc độ CPU 1.6GHz, 1.35GHz
    • Loại CPU 8 nhân
  • Hiển Thị
    • Kích cỡ (Màn hình chính) 158.0mm (6.2 inch như một hình chữ nhật hoàn chỉnh) / 153.7mm (6.1 inch tính đến các góc bo tròn)
    • Độ phân giải (Màn hình chính) 720 x 1520 (HD+)
    • Công nghệ màn hình (màn hình chính) TFT
    • Độ sâu màu sắc (Màn hình chính) 16M
  • Camera
    • Camera chính - Độ phân giải 13.0 MP
    • Camera chính - Khẩu độ F1.9
    • Camera chính - Tự động lấy nét OK
    • Camera sau - OIS Không
    • Camera trước - Độ phân giải 5.0 MP
    • Camera trước - Khẩu độ F2.0
    • Camera trước - Tự động lấy nét Không
    • Camera trước - OIS Không
    • Camera chính - Flash
    • Camera trước - Flash Không
    • Độ Phân Giải Quay Video FHD (1920 x 1080)@30fps
  • Bộ nhớ
    • RAM (GB) 2
    • ROM (GB) 32
    • Bộ nhớ khả dụng (GB) * 22.9
    • Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài MicroSD (Up to 512GB)
  • Mạng hỗ trợ
    • Số lượng Sim SIM Kép
    • Kích thước SIM SIM Nano (4FF)
    • Loại khe Sim SIM 1 + SIM 2 + MicroSD
    • Infra 2G GSM, 3G WCDMA, 4G LTE FDD, 4G LTE TDD
    • 2G GSM GSM850, GSM900, DCS1800, PCS1900
    • 3G UMTS B1(2100), B2(1900), B5(850), B8(900)
    • 4G FDD LTE B1(2100), B2(1900), B3(1800), B5(850), B7(2600), B8(900), B20(800), B28(700)
    • 4G TDD LTE B38(2600), B40(2300), B41(2500)
  • Kết Nối
    • ANT+ Không
    • Giao diện USB Micro USB
    • Phiên bản USB USB 2.0
    • Công nghệ định vị GPS, Glonass, Beidou, Galileo
    • Earjack 3.5mm Stereo
    • MHL Không
    • Wi-Fi 802.11 b/g/n 2.4GHz
    • Wi-Fi Direct OK
    • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v5.0
    • NFC Không
    • PC Sync. Smart Switch (bản dành cho PC)
  • Hệ điều hành
    • Android
  • Thông tin chung
    • Hình dạng thiết bị Touch Bar
  • Cảm biến
    • Gia tốc, Cảm biến tiệm cận, Cảm biến ánh sáng ảo
  • Đặc điểm kỹ thuật
    • Kích thước (HxWxD, mm) 155.6 x 75.6 x 7.9
    • Trọng lượng (g) 168
  • Pin
    • Thời gian sử dụng Internet (3G) (Hours) Lên tới 15
    • Thời gian sử dụng Internet (LTE) (Hours) Lên tới 19
    • Thời gian sử dụng Internet (Wi-Fi) (Giờ) Lên tới 19
    • Thời gian phát lại Video (Giờ) Lên tới 18
    • Dung lượng pin (mAh, Typical) 3400
    • Có thể tháo rời Không
    • Thời gian phát Audio (Giờ) Lên tới 72
    • Thời gian thoại (3G WCDMA) (Giờ) Lên tới 21
  • Âm thanh và Video
    • Hỗ Trợ Âm Thanh Nổi Không
    • Định Dạng Phát Video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
    • Độ Phân Giải Phát Video FHD (1920 x 1080)@60fps
    • Định Dạng Phát Âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Dịch vụ và Ứng dụng
    • Hỗ trợ Gear Galaxy Watch, Gear Circle (Hỗ trợ quản lý), Gear Fit, Gear Fit2, Gear Fit2 Pro, Gear Sport, Gear1, Gear2, Gear2 Neo, Gear S, Gear S2, Gear S3, Gear IconX, Gear IconX (2018)
    • Hỗ trợ Samsung DeX Không
    • Mobile TV Không

* Tất cả thông số và mô tả ở đây có thể khác với thông số và mô tả thực tế của sản phẩm. Samsung bảo lưu quyền thay đổi trang web này cũng như sản phẩm mô tả trong tài liệu này bất kỳ lúc nào và Samsung không có nghĩa vụ phải thông báo về thay đổi đó. Tất cả chức năng, tính năng, thông số kỹ thuật, GUI và các thông tin sản phẩm khác có trong trang web này bao gồm, nhưng không chỉ giới hạn, các lợi ích, thiết kế, giá, bộ phận, hiệu năng, tính sẵn có và dung lượng của sản phẩm đều có thể thay đổi mà không có thông báo hoặc nghĩa vụ nào. Nội dung trong màn hình là các hình ảnh được mô phỏng và chỉ dùng cho mục đích minh họa.
* Bộ Nhớ Khả Dụng Cho Người Dùng : Bộ nhớ người dùng nhỏ hơn tổng bộ nhớ do việc lưu trữ hệ điều hành và phần mềm được sử dụng để vận hành các tính năng của thiết bị. Bộ nhớ người dùng thực tế sẽ thay đổi tùy theo nhà vận hành và có thể thay đổi sau khi thực hiện nâng cấp phần mềm.
* Mạng : Băng thông được hỗ trợ bởi thiết bị có thể thay đổi tùy thuộc vào vùng hoặc nhà cung cấp dịch vụ.

**Màn Hình Vô Cực: màn hình gần như không viền, tràn bốn cạnh, bề mặt kính liền mạch.
***Màn hình được đo theo đường chéo là một hình chữ nhật đầy đủ, không tính các góc tròn.
Diện tích thực tế có thể xem trên màn hình ít hơn do các góc tròn và lỗ camera.
*Các giá trị tiêu chuẩn được kiểm nghiệm bởi bên thứ ba. Giá trị tiêu chuẩn là giá trị trung bình ước tính dựa trên độ lệch chuẩn của dung lượng pin trong số các mẫu kiểm nghiệm dưới tiêu chuẩn IEC 61960. Dung lượng pin ước lượng (tối thiểu) là 3,300 mAh. Tuổi thọ pin thực tế có thể thay đổi tùy theo môi trường mạng, cách sử dụng và các yếu tố khác.

Tải Xuống Tài Liệu Hướng Dẫn

Galaxy A10 (SM-A105GZKGXXV)

Sách hướng dẫn

2021.08.23

Hướng dẫn sử dụng(Android 11) phiên bản 1.1

(Việt)

2021.08.23

Hướng dẫn sử dụng(Android 11) phiên bản 1.1

(SIMPLIFIED CHINESE(S.E Asia))

2021.08.23

Hướng dẫn sử dụng(Android 11) phiên bản 1.1

(Anh)

2021.08.23

Safety Guide phiên bản 1.9.1

(Anh, SIMPLIFIED CHINESE(S.E Asia), BURMESE, CAMBODIAN, Pháp, INDONESIAN, LAOTHIAN, PORTUGUESE, THAI, Việt)

2020.04.17

Hướng dẫn sử dụng(Android 10) phiên bản 1.0

(Việt)

2020.04.17

Hướng dẫn sử dụng(Android 10) phiên bản 1.0

(SIMPLIFIED CHINESE(S.E Asia))

2020.04.13

Hướng dẫn sử dụng(Android 10) phiên bản 1.0

(Anh)

2019.04.18

Hướng dẫn sử dụng(Android 9) phiên bản 1.0

(SIMPLIFIED CHINESE(S.E Asia))

2019.04.16

Hướng dẫn sử dụng(Android 9) phiên bản 1.0

(Việt)

2019.03.18

Hướng dẫn sử dụng(Android 9) phiên bản 1.0

(Anh)