SM-A305FZKFXXV

Galaxy A30

Màn hình Infinity-U 6.4 inch độ phân giải FHD+ Camera kép với ống kính Góc Siêu Rộng 123 độ Chụp hoàn hảo 19 chế độ tối ưu hình ảnh
MÀU SẮC black
Memory 64 GB

Galaxy A30

Galaxy A30

Trải Nghiệm Màn Hình Infinity-U Bất Tận

Tận hưởng các màn game yêu thích và các bộ phim hấp dẫn trên màn hình Infinity-U 6.4 inch đột phá từ Galaxy A30. Công nghệ sAMOLED chuẩn FHD+ với chất lượng hình ảnh hoàn mỹ mang đến cho bạn một trải nghiệm xem khác biệt và chân thực từng chi tiết.

Trải Nghiệm Màn Hình Infinity-U Bất Tận

*Hình ảnh chỉ mang mục đích minh hoạ. **Màn Hình Vô Cực: màn hình gần như không viền, tràn bốn cạnh, bề mặt kính liền mạch. ***Màn hình được đo theo đường chéo là một hình chữ nhật đầy đủ, không tính các góc tròn. Diện tích thực tế có thể xem trên màn hình ít hơn do các góc tròn và lỗ camera.

Tuyệt Tác Thiết Kế Rực Rỡ

Khám phá thiết kế sang trọng từ Galaxy A30 với độ mỏng 7.7mm ấn tượng kết hợp mặt kính 3D cao cấp, vừa vặn hoàn hảo trong lòng bàn tay. Mở khoá an toàn và nhanh chóng với Cảm Biến Vân Tay. Dẫn đầu phong cách thời thượng với các phiên bản sắc màu Xanh Đại Dương hoặc Đen Thiên Thạch cá tính.

Tuyệt Tác Thiết Kế Rực Rỡ

Camera Kép Bắt Trọn Cả Thế Giới

Chụp đẹp như nhiếp ảnh gia với bộ đôi Camera Kép quyền năng từ Galaxy A30. Thoả thích sáng tạo, lưu giữ mọi khoảnh khắc bạn thấy với camera 16MP (F1.7) và camera Góc Siêu Rộng 123 độ cực đại - mang đến khung hình mở rộng, thật như mắt nhìn.

Camera Kép Bắt Trọn Cả Thế Giới

Chụp Xoá Phông Cực Nghệ

Camera trước đỉnh cao 16MP trên Galaxy A30 cho hình ảnh luôn sắc nét sốngn động với độ phân giải ấn tượng. Dễ dàng làm mờ hậu cảnh xung quanh, giúp bạn trở thành chủ thể nổi bật nhất trong khung hình.

Chụp Xoá Phông Cực Nghệ

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa.

Thể Hiện Màu Riêng Của Bạn

Sáng tạo bức hình theo cách riêng của bạn, đậm cá tính với các hình dán, emoji và bộ lọc AR đặc sắc từ Galaxy A30.

Thể Hiện Màu Riêng Của Bạn

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa.

Tràn Đầy Năng Lượng Cả Ngày

Với dung lượng 4000mAh (tiêu chuẩn) cực khủng, điện thoại của bạn luôn đầy pin trên mọi hành trình. Chế độ Sạc Nhanh công suất 15W từ Galaxy A30 giúp mọi trải nghiệm trở nên liền mạch, luôn sẵn sàng để sử dụng.

Tràn Đầy Năng Lượng Cả Ngày

*Các giá trị tiêu chuẩn được kiểm nghiệm bởi bên thứ ba. Giá trị tiêu chuẩn là giá trị trung bình ước tính dựa trên độ lệch chuẩn của dung lượng pin trong số các mẫu kiểm nghiệm dưới tiêu chuẩn IEC 61960. Dung lượng pin ước lượng (tối thiểu) là 3,900 mAh. Tuổi thọ pin thực tế có thể thay đổi tùy theo môi trường mạng, cách sử dụng và các yếu tố khác.

Giao Diện One UI Tiên Tiến

Sẵn sàng trải nghiệm những đột phá trên giao diện One UI của Samsung mang đến hiệu suất ấn tượng kết hợp thiết kế giao diện hoàn toàn mới giúp tối ưu trải nghiệm người dùng. Chuyển đổi dễ dàng toàn bộ màn hình sang tông tối với Chế Độ Ban Đêm trên Galaxy A50 mang lại cảm giác tự nhiên và dễ chịu cho mắt khi sử dụng.

Giao Diện One UI Tiên Tiến

*Các tính năng, ứng dụng và dịch vụ trên giao diện One UI có thể khác nhau tùy theo thiết bị, hệ điều hành và quốc gia. *Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa.

Bảo Mật An Toàn

  • *Tính khả dụng có thể khác nhau tùy theo quốc gia. *Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa.
  • *Tính khả dụng có thể khác nhau tùy theo quốc gia. *Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa.
Thông Số Kỹ Thuật
  • Bộ vi xử lý
    • Tốc độ CPU 1.8GHz, 1.6GHz
    • Loại CPU 8 nhân
  • Hiển Thị
    • Kích cỡ (Màn hình chính) 162.1mm (6.4 inch như một hình chữ nhật hoàn chỉnh) / 157.6mm (6.2 inch tính đến các góc tròn)
    • Độ phân giải (Màn hình chính) 2340 x 1080 (FHD+)
    • Công nghệ màn hình (màn hình chính) Super AMOLED
    • Độ sâu màu sắc (Màn hình chính) 16M
  • Camera
    • Camera sau - Độ phân giải (Multiple) 16.0 MP + 5.0 MP
    • Camera sau - Khẩu độ (Đa khẩu độ) F1.7 , F2.2
    • Camera chính - Tự động lấy nét OK
    • Camera sau - OIS Không
    • Camera trước - Độ phân giải 16.0 MP
    • Camera trước - Khẩu độ F2.0
    • Camera trước - Tự động lấy nét Không
    • Camera trước - OIS Không
    • Camera chính - Flash
    • Camera trước - Flash Không
    • Độ Phân Giải Quay Video FHD (1920 x 1080)@30fps
  • Bộ nhớ
    • RAM (GB) 4
    • ROM (GB) 64
    • Bộ nhớ khả dụng (GB) * 49.6
    • Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài MicroSD (Up to 512GB)
  • Mạng hỗ trợ
    • Số lượng Sim SIM Kép
    • Kích thước SIM SIM Nano (4FF)
    • Loại khe Sim SIM 1 + SIM 2 + MicroSD
    • Infra 2G GSM, 3G WCDMA, 4G LTE FDD, 4G LTE TDD
    • 2G GSM GSM850, GSM900, DCS1800, PCS1900
    • 3G UMTS B1(2100), B2(1900), B5(850), B8(900)
    • 4G FDD LTE B1(2100), B3(1800), B5(850), B7(2600), B8(900), B20(800)
    • 4G TDD LTE B38(2600), B40(2300), B41(2500)
  • Kết Nối
    • ANT+ Không
    • Giao diện USB USB Type-C
    • Phiên bản USB USB 2.0
    • Công nghệ định vị GPS, Glonass, Beidou, Galileo
    • Earjack 3.5mm Stereo
    • MHL Không
    • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80
    • Wi-Fi Direct OK
    • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v5.0 (LE lên đến 2 Mbps)
    • NFC Không
    • PC Sync. Smart Switch (bản dành cho PC)
  • Hệ điều hành
    • Android
  • Thông tin chung
    • Hình dạng thiết bị Touch Bar
  • Cảm biến
    • Gia tốc, Cảm biến vân tay, Cảm biến Gyro, Cảm biến Geomagnetic, Cảm biến Hall, Cảm biến ánh sáng, Cảm biến tiệm cận
  • Đặc điểm kỹ thuật
    • Kích thước (HxWxD, mm) 158.5 x 74.7 x 7.7
    • Trọng lượng (g) 165
  • Pin
    • Thời gian sử dụng Internet (3G) (Hours) Lên tới 12
    • Thời gian sử dụng Internet (LTE) (Hours) Lên tới 14
    • Thời gian sử dụng Internet (Wi-Fi) (Giờ) Lên tới 15
    • Thời gian phát lại Video (Giờ) Lên tới 18
    • Dung lượng pin (mAh, Typical) 4000
    • Có thể tháo rời Không
    • Thời gian phát Audio (Giờ) Lên tới 77
    • Thời gian thoại (3G WCDMA) (Giờ) Lên tới 23
  • Âm thanh và Video
    • Định Dạng Phát Video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
    • Độ Phân Giải Phát Video UHD 4K (3840 x 2160)@30fps
    • Định Dạng Phát Âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Dịch vụ và Ứng dụng
    • Hỗ trợ Gear Galaxy Buds, Galaxy Watch, Galaxy Watch Active, Gear Circle (Hỗ trợ quản lý), Gear Fit, Gear Fit2, Gear Fit2 Pro, Gear Sport, Gear1, Gear2, Gear2 Neo, Gear S, Gear S2, Gear S3, Gear IconX, Gear IconX (2018)
    • S-Voice Không
    • Mobile TV Không

* Tất cả thông số và mô tả ở đây có thể khác với thông số và mô tả thực tế của sản phẩm. Samsung bảo lưu quyền thay đổi trang web này cũng như sản phẩm mô tả trong tài liệu này bất kỳ lúc nào và Samsung không có nghĩa vụ phải thông báo về thay đổi đó. Tất cả chức năng, tính năng, thông số kỹ thuật, GUI và các thông tin sản phẩm khác có trong trang web này bao gồm, nhưng không chỉ giới hạn, các lợi ích, thiết kế, giá, bộ phận, hiệu năng, tính sẵn có và dung lượng của sản phẩm đều có thể thay đổi mà không có thông báo hoặc nghĩa vụ nào. Nội dung trong màn hình là các hình ảnh được mô phỏng và chỉ dùng cho mục đích minh họa.
* Bộ Nhớ Khả Dụng Cho Người Dùng : Bộ nhớ người dùng nhỏ hơn tổng bộ nhớ do việc lưu trữ hệ điều hành và phần mềm được sử dụng để vận hành các tính năng của thiết bị. Bộ nhớ người dùng thực tế sẽ thay đổi tùy theo nhà vận hành và có thể thay đổi sau khi thực hiện nâng cấp phần mềm.
* Mạng : Băng thông được hỗ trợ bởi thiết bị có thể thay đổi tùy thuộc vào vùng hoặc nhà cung cấp dịch vụ.

*Các giá trị tiêu chuẩn được kiểm nghiệm bởi bên thứ ba. Giá trị tiêu chuẩn là giá trị trung bình ước tính dựa trên độ lệch chuẩn của dung lượng pin trong số các mẫu kiểm nghiệm dưới tiêu chuẩn IEC 61960. Dung lượng pin ước lượng (tối thiểu) là 3,900 mAh. Tuổi thọ pin thực tế có thể thay đổi tùy theo môi trường mạng, cách sử dụng và các yếu tố khác.
*Màn hình được đo theo đường chéo là một hình chữ nhật đầy đủ, không tính các góc tròn. Diện tích thực tế có thể xem trên màn hình ít hơn do các góc tròn và lỗ camera.

Tải Xuống Tài Liệu Hướng Dẫn

Galaxy A30 (SM-A305FZKFXXV)

Sách hướng dẫn

2021.06.14

Hướng dẫn sử dụng(Android 11) phiên bản 1.0

(SIMPLIFIED CHINESE(S.E Asia))

2021.05.29

Hướng dẫn sử dụng(Android 11) phiên bản 1.0

(Việt)

2021.05.18

Hướng dẫn sử dụng(Android 11) phiên bản 1.0

(Anh)

2021.05.18

Hướng dẫn sử dụng(Android 10) phiên bản 1.0

(Việt)

2021.05.18

Hướng dẫn sử dụng(Android 10) phiên bản 1.0

(SIMPLIFIED CHINESE(S.E Asia))

2021.04.22

Safety Guide phiên bản 1.9.1

(Anh, SIMPLIFIED CHINESE(S.E Asia), ARABIC, BENGALI, BURMESE, CAMBODIAN, PERSIAN, Pháp, HINDI, INDONESIAN, LAOTHIAN, PORTUGUESE, THAI, Việt)

2020.02.13

Hướng dẫn sử dụng(Android 10) phiên bản 1.0

(Anh)

2020.02.05

Hướng dẫn sử dụng(Android 9) phiên bản 1.0

(SIMPLIFIED CHINESE(S.E Asia))

2019.04.23

Hướng dẫn sử dụng(Android 9) phiên bản 1.0

(Việt)

2019.04.11

Hướng dẫn sử dụng(Android 9) phiên bản 1.0

(Anh)