SM-A800FZKEXXV

Galaxy A8

Camera sau 16MP & trước 5MP Thiết kế siêu mỏng 5.9mm Pin dung lượng 3,050mAh
màu sắc BLACK

Toàn Thân Phủ Kim Loại

Sự thời thượng và các tính năng vượt trội đã gặp nhau ở chiếc Galaxy A8. Sở hữu trong tay bạn là chiếc điện thoại siêu mỏng được phủ kim loại cho trải nghiệm cầm nắm thật đặc biệt.

Toàn Thân Phủ Kim Loại

Hình Ảnh Sáng Rõ

Được trang bị camera trước và sau với 5MP và 16MP - cùng khẩu độ f/1.9 - Galaxy A8 đáp ứng hết mọi bức ảnh và video cho bạn. Với chức năng HDR, bạn có thể chụp ảnh sáng hơn, rõ hơn kể cả trong điều kiện ánh sáng yếu.

Hình Ảnh Sáng Rõ

Thời Gian Sử Dụng Pin Lâu Dài

Mặc dù mang kiểu dáng siêu mỏng, Galaxy A8 có thời lượng sử dụng pin lâu dài. Dung lượng pin 3,050mAh cho bạn thoả thích tận hưởng các bộ phim, bài hát, game yêu thích và nhiều hơn thế nữa.

Thời Gian Sử Dụng Pin Lâu Dài

Khay SIM Ghép

Tối ưu hoá việc sử dụng điện thoại với khay SIM ghép của Galaxy A8, để bạn có thể sử dụng cả Nano USIM hoặc thẻ micro SD. Sử dụng cả hai số điện thoại cùng lúc hoặc thêm thẻ nhớ Micro SD card - lựa chọn là ở bạn!

Khay SIM Ghép
Khởi Động Nhanh Camera

Khởi Động Nhanh Camera

Bạn sẽ không bao giờ bỏ lỡ bất kỳ khoảnh khắc nào nữa với khả năng khởi động nhanh camera trong vòng 0.9s - hoặc 1.7s từ chế độ sleep - bằng cách ấn vào nút home hai lần.

Selfie Vui Nhộn

Selfie Vui Nhộn

Chụp ảnh selfie chưa bao giờ thú vị hơn với Galaxy A8. Tính năng Wide Selfie cho bạn góc chụp 120 độ, chụp được nhiều người hơn và lấy được nhiều phong cảnh hơn. Sử dụng tính năng chụp selfie ở camera sau, giúp tự động định.

Tăng Cường Bảo Mật

Tăng Cường Bảo Mật

Dữ liệu cá nhân của bạn được bảo vệ bởi công nghệ cảm biến cảm ứng của Galaxy A8. Với chức năng nhận diện vân tay giúp người sử dung hoàn toàn yên tâm khi truy cập vào thông tin riêng tư trên điện thoại, đảm bảo luôn an toàn khi bạn đăng nhập vào website, xác minh tài khoản và các trang thanh toán liên quan.

Quản Lý Thông Minh

Quản Lý Thông Minh

Với ứng dung Quản lý thông minh, các tab quản lý pin, bộ nhớ, RAM và chức năng chống virus luôn sẵn sàng trên Galaxy A8 chỉ với một chạm duy nhất.

Thông Số Kỹ Thuật
  • Bộ vi xử lý
    • Tốc độ CPU 1.8GHz, 1.3GHz
    • Loại CPU 8 nhân
  • Hiển Thị
    • Kích cỡ (Màn hình chính) 5.7" (144.3mm)
    • Độ phân giải (Màn hình chính) 1920 x 1080 (FHD)
    • Công nghệ màn hình (màn hình chính) Super AMOLED
    • Độ sâu màu sắc (Màn hình chính) 16M
    • Hỗ trợ S Pen Không
  • Camera
    • Camera chính - Độ phân giải CMOS 16.0 MP
    • Camera chính - Tự động lấy nét OK
    • Camera trước - Độ phân giải CMOS 5.0 MP
    • Camera chính - Flash OK
    • Độ Phân Giải Quay Video FHD (1920 x 1080)@30fps
  • Bộ nhớ
    • RAM (GB) 2 GB
    • ROM (GB) 32 GB
    • Bộ nhớ khả dụng (GB) * 25 GB
    • Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài MicroSD (lên đến 128GB)
  • Mạng hỗ trợ
    • Đa SIM SIM kép
    • Kích thước SIM SIM Nano (4FF)
    • Infra 2G GSM, 3G WCDMA, 4G LTE FDD, 4G LTE TDD
    • 2G GSM GSM850, GSM900, DCS1800, PCS1900
    • 3G UMTS B1(2100), B2(1900), B5(850), B8(900)
    • 4G FDD LTE B1(2100), B3(1800), B5(850), B7(2600), B8(900), B20(800)
    • 4G TDD LTE B40(2300)
  • Kết Nối
    • ANT+
    • Phiên bản USB USB 2.0
    • Công nghệ định vị GPS, Glonass
    • Earjack 3.5mm Stereo
    • MHL Không
    • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80
    • Wi-Fi Direct OK
    • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v4.1
    • NFC Không
    • Hồ sơ Bluetooth A2DP, AVRCP, DI, HFP, HID, HOGP, HSP, MAP, OPP, PAN, PBAP, PAN
    • PC Sync. Smart Switch (bản dành cho PC)
  • Hệ điều hành
    • Android
  • Thông tin chung
    • Hình dạng thiết bị Touch Bar
  • Cảm biến
    • Gia tốc, Cảm biến vân tay, Cảm biến Geomagnetic, Cảm biến ánh sáng, Cảm biến tiệm cận
  • Đặc điểm kỹ thuật
    • Kích thước (HxWxD, mm) 158 x 76.8 x 5.9
    • Trọng lượng (g) 151
  • Pin
    • Thời gian sử dụng Internet (3G) (Hours) Lên tới 10
    • Thời gian sử dụng Internet (LTE) (Hours) Lên tới 11
    • Thời gian sử dụng Internet (Wi-Fi) (Giờ) Lên tới 13
    • Thời gian phát lại Video (Giờ) Lên tới 13
    • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 3050
    • Có thể tháo rời Không
    • Thời gian phát Audio (Giờ) Lên tới 51
    • Thời gian thoại (3G WCDMA) (Giờ) Lên tới 17
  • Âm thanh và Video
    • Định Dạng Phát Video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
    • Độ Phân Giải Phát Video UHD 4K (3840 x 2160)@30fps
    • Định Dạng Phát Âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Dịch vụ và Ứng dụng
    • Wearable Device Support Gear Circle (Manager Support), Gear Fit, Gear
    • S-Voice OK
    • Mobile TV Không

* Tất cả thông số và mô tả ở đây có thể khác với thông số và mô tả thực tế của sản phẩm. Samsung bảo lưu quyền thay đổi trang web này cũng như sản phẩm mô tả trong tài liệu này bất kỳ lúc nào và Samsung không có nghĩa vụ phải thông báo về thay đổi đó. Tất cả chức năng, tính năng, thông số kỹ thuật, GUI và các thông tin sản phẩm khác có trong trang web này bao gồm, nhưng không chỉ giới hạn, các lợi ích, thiết kế, giá, bộ phận, hiệu năng, tính sẵn có và dung lượng của sản phẩm đều có thể thay đổi mà không có thông báo hoặc nghĩa vụ nào. Nội dung trong màn hình là các hình ảnh được mô phỏng và chỉ dùng cho mục đích minh họa.
* Bộ Nhớ Khả Dụng Cho Người Dùng : Bộ nhớ người dùng nhỏ hơn tổng bộ nhớ do việc lưu trữ hệ điều hành và phần mềm được sử dụng để vận hành các tính năng của thiết bị. Bộ nhớ người dùng thực tế sẽ thay đổi tùy theo nhà vận hành và có thể thay đổi sau khi thực hiện nâng cấp phần mềm.
* Mạng : Băng thông được hỗ trợ bởi thiết bị có thể thay đổi tùy thuộc vào vùng hoặc nhà cung cấp dịch vụ.

* Kích thước : Độ mỏng của sản phẩm sẽ mỏng hơn ở đáy. Sản phẩm sẽ mỏng hơn từ đỉnh đến đáy, độ mỏng của phần đáy là 5,9 mm.

Hỗ Trợ Kỹ Thuật

Tải Xuống Tài Liệu Hướng Dẫn

Galaxy A8 (SM-A800FZKEXXV)

Sách hướng dẫn

2016.07.04

Hướng dẫn sử dụng(Marshmallow) phiên bản 1.0

(Việt)

2016.07.04

Hướng dẫn sử dụng(Marshmallow) phiên bản 1.0

(SIMPLIFIED CHINESE(S.E Asia))

2016.07.04

Hướng dẫn sử dụng(Marshmallow) phiên bản 1.1

(Anh)

2015.09.21

Hướng dẫn sử dụng(Lollipop) phiên bản 1.1

(Việt)

2015.09.21

Hướng dẫn sử dụng(Lollipop) phiên bản 1.1

(SIMPLIFIED CHINESE(S.E Asia))

2015.09.21

Safety Guide phiên bản 1.0

(Anh, SIMPLIFIED CHINESE(S.E Asia), ARABIC, PERSIAN, Pháp, INDONESIAN, THAI, TURKISH, URDU, Việt)

2015.09.21

Hướng dẫn sử dụng(Lollipop) phiên bản 1.2

(Anh)