SM-T595NZBAXXV

Galaxy Tab A (2018, 10.5 inch)

Màn hình rộng lên đến 10.5 inch Âm thanh ấn tượng với công nghệ Dobly Atmos Dung lượng 7,300mAh cực khủng
màu sắc blue

Gọn Nhẹ và Mạnh Mẽ

Trọng lượng gọn nhẹ, thiết kế matte tinh tế giúp bạn dễ dàng mang theo Galaxy Tab A (2018, 10.5 inch) trên mọi hành trình. Tiện lợi làm việc mọi nơi, nâng cao hiệu suất với các tính năng mạnh mẽ, tích hợp ngay trong thiết bị.

Gọn Nhẹ và Mạnh Mẽ

Màn Hình Sống Động

Trải nghiệm trọn vẹn mọi nội dung hiển thị với màn hình rộng lên đến 10.5 inch tỷ lệ 16:10 từ Galaxy Tab A (2018, 10.5 inch). Viền màn hình siêu mỏng, bề mặt loại bỏ nút Home và logo giúp bạn loại bỏ mọi xao nhãng, tập trung hoàn toàn vào nội dung hiển thị.

Màn Hình Sống Động

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh hoạ. **So với Galaxy Tab A (2016, 10.1 inch)

Chất Âm Hoàn Hảo

Hệ thống loa 4 kênh được hiệu chỉnh giúp nổi bật âm thanh stereo, công nghệ Dolby Atmos tạo âm thanh 3D từ Galaxy Tab A (2018, 10.5 inch) mang đến một chất âm nguyên bản, một trải nghiệm xem đắm chìm hoàn hảo.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh hoạ.

Chất Âm Hoàn Hảo

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh hoạ.

Làm Việc Mọi Lúc Với Dung Lượng Pin Đỉnh Cao

Thoả sức sử dụng Galaxy Tab A (2018, 10.5 inch) để giải trí hay xử lý công việc cả ngày dài với dung lượng pin lên đến 7,300mAh. Tính năng Sạc Nhanh giúp thiết bị nhanh chóng được sạc đầy trong một vài giờ, luôn kết nối và sẵn sàng cũng bạn đồng hành trên mọi hành trình.

*Tuổi thọ pin thực tế thay đổi tùy theo môi trường mạng, tính năng và ứng dụng được sử dụng, tần suất cuộc gọi và tin nhắn, số lần sạc và nhiều yếu tố khác. **Thời gian sạc thay đổi tùy theo điều kiện xung quanh và hiệu suất của bộ sạc.

Làm Việc Mọi Lúc Với Dung Lượng Pin Đỉnh Cao

*Tuổi thọ pin thực tế thay đổi tùy theo môi trường mạng, tính năng và ứng dụng được sử dụng, tần suất cuộc gọi và tin nhắn, số lần sạc và nhiều yếu tố khác. **Thời gian sạc thay đổi tùy theo điều kiện xung quanh và hiệu suất của bộ sạc.

Chất Lượng Hình Ảnh Sắc Nét

Được trang bị camera sau HD 8MP tự động lấy nét và camera trước 5MP nâng cấp, Galaxy Tab A (2018, 10.5 inch) mang đến những bức ảnh sắc nét và rực rỡ ngay trong điều kiện thiếu sáng.

Chất Lượng Hình Ảnh Sắc Nét

Được trang bị camera sau HD 8MP tự động lấy nét và camera trước 5MP nâng cấp, Galaxy Tab A (2018, 10.5 inch) mang đến những bức ảnh sắc nét và rực rỡ ngay trong điều kiện thiếu sáng.

Chất Lượng Hình Ảnh Sắc Nét
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh hoạ.

Chất Lượng Hình Ảnh Sắc Nét

Được trang bị camera sau HD 8MP tự động lấy nét và camera trước 5MP nâng cấp, Galaxy Tab A (2018, 10.5 inch) mang đến những bức ảnh sắc nét và rực rỡ ngay trong điều kiện thiếu sáng.

Chất Lượng Hình Ảnh Sắc Nét
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh hoạ.

Hoàn Hảo Cho Doanh Nghiệp

Không chỉ thực hiện đa nhiệm tuyệt vời, Galaxy Tab A (2018, 10.5 inch) mang đến trải nghiệm công nghệ mượt mà vượt trội với sự kết hợp giữa bộ xử lý tám lõi Octa Core (1.8GHz) mạnh mẽ, RAM 3GB cực khủng và khả năng kết nối siêu tốc. Bộ nhớ trong 32GB và thẻ nhớ ngoài Micro SD có thể mở rộng lên đến 400GB cho phép bạn thoải mái lưu trữ mọi dữ liệu kinh doanh quan trong chỉ trong một chiếc máy tính bảng duy nhất.

Hoàn Hảo Cho Doanh Nghiệp

*Dung lượng RAM khả dụng và dung lượng lưu trữ có thể thay đổi theo quốc gia. **Thẻ MicroSD được bán riêng. ***Tốc độ mạng thực tế có thể thay đổi theo quốc gia, nhà mạng và các yếu tố sử dụng khác. ****Hình ảnh chỉ mang mục đích minh hoạ.

Nền Tảng Bảo Mật Đỉnh Cao

Nền tảng bảo mật cấp quốc phòng Samsung Knox được tích hợp ngay trong chip, giúp bảo vệ tối đa các dữ liệu quan trọng ngay khi khởi động máy tính bảng. Các lớp bảo vệ bổ sung tạo nên một không gian lưu trữ riêng tư mà chỉ bạn mới có thể truy cập, cho bạn tách biệt công việc khỏi cuộc sống cá nhân một cách hoàn hảo.

Nền Tảng Bảo Mật Đỉnh Cao

Hoàn Hảo Cho Doanh Nghiệp

Giải pháp Samsung Knox* trên Galaxy Tab A (2018, 10.5 inch) giúp doanh nghiệp dễ dàng mở rộng cấu hình, duy trì và nâng cấp bảo mật, nhờ đó tiết kiệm thời gian và tối ưu năng lực kinh doanh cách hiệu quả.

Hoàn Hảo Cho Doanh Nghiệp
Thông Số Kỹ Thuật
  • Bộ vi xử lý
    • Tốc độ CPU 1.8GHz
    • Loại CPU 8 nhân
  • Hiển Thị
    • Kích cỡ (Màn hình chính) 10.5" (267.2mm)
    • Độ phân giải (Màn hình chính) 1920 x 1200 (WUXGA)
    • Công nghệ màn hình (màn hình chính) TFT
    • Độ sâu màu sắc (Màn hình chính) 16M
    • Hỗ trợ S Pen Không
  • Camera
    • Camera chính - Độ phân giải 8.0 MP
    • Camera chính - Tự động lấy nét OK
    • Camera trước - Độ phân giải 5.0 MP
    • Camera chính - Flash
    • Độ Phân Giải Quay Video FHD (1920 x 1080)@30fps
  • Bộ nhớ
    • RAM (GB) 3
    • ROM (GB) 32
    • Bộ nhớ khả dụng (GB) * 22.2
    • Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài MicroSD (lên đến 400GB)
  • Mạng hỗ trợ
    • 2G GSM GSM850, GSM900, DCS1800, PCS1900
    • 3G UMTS B1(2100), B2(1900), B4(AWS), B5(850), B8(900)
    • 4G FDD LTE B1(2100), B2(1900), B3(1800), B4(AWS), B5(850), B7(2600), B8(900), B12(700), B17(700), B20(800), B28(700), B66(AWS-3)
    • 4G TDD LTE B38(2600), B40(2300)
  • Kết Nối
    • ANT+
    • Phiên bản USB USB 2.0
    • Công nghệ định vị GPS, Glonass, Beidou
    • Earjack 3.5mm Stereo
    • MHL Không
    • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80
    • Wi-Fi Direct OK
    • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v4.2
    • NFC Không
    • Hồ sơ Bluetooth A2DP, AVRCP, DI, HFP, HID, HOGP, HSP, MAP, OPP, PAN, PBAP
    • PC Sync. Smart Switch (bản dành cho PC)
  • Hệ điều hành
    • Android
  • Thông tin chung
    • Hình dạng thiết bị Tablet
  • Cảm biến
    • Gia tốc, Cảm biến Gyro, Cảm biến Geomagnetic, Cảm biến Hall, Cảm biến ánh sáng RGB
  • Đặc điểm kỹ thuật
    • Kích thước (HxWxD, mm) 260.0 x 161.1 x 8.0
    • Trọng lượng (g) 534
  • Pin
    • Thời gian sử dụng Internet (3G) (Hours) Lên tới 14
    • Thời gian sử dụng Internet (LTE) (Hours) Lên tới 15
    • Thời gian sử dụng Internet (Wi-Fi) (Giờ) Lên tới 15
    • Thời gian phát lại Video (Giờ) Lên tới 15
    • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 7300
    • Có thể tháo rời Không
    • Thời gian phát Audio (Giờ) Lên tới 183
    • Thời gian thoại (3G WCDMA) (Giờ) Lên tới 51
  • Âm thanh và Video
    • Định Dạng Phát Video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
    • Độ Phân Giải Phát Video FHD (1920 x 1080)@60fps
    • Định Dạng Phát Âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Dịch vụ và Ứng dụng
    • S-Voice Không
    • Mobile TV Không

* Tất cả thông số và mô tả ở đây có thể khác với thông số và mô tả thực tế của sản phẩm. Samsung bảo lưu quyền thay đổi trang web này cũng như sản phẩm mô tả trong tài liệu này bất kỳ lúc nào và Samsung không có nghĩa vụ phải thông báo về thay đổi đó. Tất cả chức năng, tính năng, thông số kỹ thuật, GUI và các thông tin sản phẩm khác có trong trang web này bao gồm, nhưng không chỉ giới hạn, các lợi ích, thiết kế, giá, bộ phận, hiệu năng, tính sẵn có và dung lượng của sản phẩm đều có thể thay đổi mà không có thông báo hoặc nghĩa vụ nào. Nội dung trong màn hình là các hình ảnh được mô phỏng và chỉ dùng cho mục đích minh họa.
* Bộ Nhớ Khả Dụng Cho Người Dùng : Bộ nhớ người dùng nhỏ hơn tổng bộ nhớ do việc lưu trữ hệ điều hành và phần mềm được sử dụng để vận hành các tính năng của thiết bị. Bộ nhớ người dùng thực tế sẽ thay đổi tùy theo nhà vận hành và có thể thay đổi sau khi thực hiện nâng cấp phần mềm.
* Mạng : Băng thông được hỗ trợ bởi thiết bị có thể thay đổi tùy thuộc vào vùng hoặc nhà cung cấp dịch vụ.

*Tuổi thọ pin thực tế thay đổi tùy theo môi trường mạng, tính năng và ứng dụng được sử dụng, tần suất cuộc gọi và tin nhắn, số lần sạc và nhiều yếu tố khác.
*Thời gian sạc thay đổi tùy theo điều kiện xung quanh và hiệu suất của bộ sạc.
*Dung lượng RAM khả dụng và dung lượng lưu trữ có thể thay đổi theo quốc gia.
*Tốc độ mạng thực tế có thể thay đổi theo quốc gia, nhà mạng và các yếu tố sử dụng khác.

Tải Xuống Tài Liệu Hướng Dẫn

Galaxy Tab A (2018, 10.5 inch) (SM-T595NZBAXXV)

Sách hướng dẫn

2019.07.29

Hướng dẫn sử dụng(Pie) phiên bản 1.0

(Việt)

2019.07.29

Hướng dẫn sử dụng(Pie) phiên bản 1.0

(SIMPLIFIED CHINESE(S.E Asia))

2019.07.29

Safety Guide phiên bản 1.8.7

(Anh, SIMPLIFIED CHINESE(S.E Asia), ARABIC, BENGALI, CAMBODIAN, PERSIAN, Pháp, HEBREW, HINDI, INDONESIAN, PORTUGUESE, THAI, TURKISH, URDU, Việt)

2019.07.29

Hướng dẫn sử dụng(Pie) phiên bản 1.0

(Anh)

2018.08.13

Hướng dẫn sử dụng(Oreo) phiên bản 1.0

(SIMPLIFIED CHINESE(S.E Asia))

2018.08.07

Hướng dẫn sử dụng(Oreo) phiên bản 1.0

(Việt)

2018.08.02

Hướng dẫn sử dụng(Oreo) phiên bản 1.0

(Anh)