Đặc Điểm Kỹ Thuật Galaxy S7 Dual Sim

  • Kích Thước

    Kích thước (HxWxD, mm)

    S7 142.4 x 69.6 x 7.9 (152 g)

    S7 edge 150.9 x 72.6 x 7.7 (157 g)

  • Camera

    Camera

    Sau: Dual Pixel 12.0 MP (f/1.7)
    Trước: CMOS 5.0 MP (f/1.7)

  • Màn Hình

    Hiển thị

    S7 5.1" (129.2mm) Super AMOLED

    S7 edge 5.5" (139.5mm) Super AMOLED Cong tràn hai cạnh

  • AP

    Bộ vi xử lý

    8 nhân (2.3GHz, 1.6GHz)

  • Bộ vi xử lý

    • Tốc độ CPU

      2.3GHz, 1.6GHz

    • Loại CPU

      8 nhân

    Hiển Thị

    • Kích cỡ (Màn hình chính)

      5.1" (129.2mm)

    • Độ phân giải (Màn hình chính)

      2560 x 1440 (Quad HD)

    • Công nghệ màn hình (màn hình chính)

      Super AMOLED

    • Độ sâu màu sắc (Màn hình chính)

      16M

    • Hỗ trợ S Pen

      Không

    Camera

    • Độ Phân Giải Quay Video

      UHD 4K (3840 x 2160) @30fps

    • Camera chính - Độ phân giải

      Dual Pixel 12.0 MP

    • Camera chính - Khẩu độ

      f/1.7

    • Camera trước - Độ phân giải

      CMOS 5.0 MP

    • Camera trước - Khẩu độ

      f/1.7

    • Camera chính - Flashh

      OK

    • Camera chính - Tự động lấy nét

      OK

    Bộ nhớ

    • RAM (GB)

      4 GB

    • ROM (GB)

      32 GB

    • Bộ nhớ khả dụng (GB)

      24.3 GB

    • Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài

      MicroSD (Up to 256GB)

    Mạng hỗ trợ

    • Đa SIM

      SIM kép

    • Kích thước SIM

      SIM Nano (4FF)

    • Loại khe SIM

      SIM 1 + Hybrid (SIM hoặc thẻ MicroSD)

    • Infra

      2G GSM, 3G WCDMA, 3G TD-SCDMA, 4G LTE FDD, 4G LTE TDD

    • 2G GSM

      GSM850, GSM900, DCS1800, PCS1900

    • 3G UMTS

      B1(2100), B2(1900), B4(AWS), B5(850), B8(900)

    • 3G TD-SCDMA

      B34(2010), B39(1880)

    • 4G FDD LTE

      B1(2100), B2(1900), B3(1800), B4(AWS), B5(850), B7(2600), B8(900), B12(700), B13(700), B17(700), B18(800), B19(800), B20(800), B25(1900), B26(800), B28(700)

    • 4G TDD LTE

      B38(2600), B39(1900), B40(2300), B41(2500)

    Kết Nối

    • ANT+

    • USB Version

      USB 2.0

    • Location Technology

      GPS, Glonass, Beidou

    • Earjack

      3.5mm Stereo

    • MHL

      Không

    • Wi-Fi

      802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80 MU-MIMO

    • Wi-Fi Direct

      OK

    • Phiên bản Bluetooth

      Bluetooth v4.2

    • NFC

      OK

    • Hồ sơ Bluetooth

      A2DP, AVRCP, DI, HFP, HID, HOGP, HSP, MAP, OPP, PAN, PBAP, SAP

    • PC Sync.

      Smart Switch (bản dành cho PC)

    Hệ điều hành

    • Hệ điều hành

      Android

    Thông tin chung

    • Màu sắc

      Gold Platinum, Black Onyx, Silver Titanium

    • Hình dạng thiết bị

      Touch Bar

    Cảm biến

    • Cảm biến

      Gia tốc, Áp suất kế, Cảm biến vân tay, Cảm biến Gyro, Cảm biến Geomagnetic, Cảm biến Hall, Cảm biến HR, Cảm biến tiệm cận, Cảm biến ánh sáng RGB

    Đặc điểm kỹ thuật

    • Kích thước (HxWxD, mm)

      142.4 x 69.6 x 7.9

    • Trọng lượng (g)

      152

    Pin

    • Thời gian sử dụng Internet (3G) (Hours)

      Lên tới 11

    • Thời gian sử dụng Internet (LTE) (Hours)

      Lên tới 13

    • Thời gian sử dụng Internet (Wi-Fi) (Giờ)

      Lên tới 15

    • Thời gian phát lại Video (Giờ)

      Lên tới 15

    • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh)

      3000

    • Có thể tháo rời

      Không

    • Thời gian phát Audio (Giờ)

      Lên tới 45

    • Thời gian phát Audio (Giờ, Always On Display Off)

      Lên đến 62

    • Thời gian thoại (3G WCDMA) (Giờ)

      Lên tới 22

    Âm thanh và Video

    • Định Dạng Phát Video

      MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM

    • Độ Phân Giải Phát Video

      UHD 4K (3840 x 2160)@60fps

    • Định Dạng Phát Âm thanh

      MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA

    Dịch vụ và Ứng dụng

    • Hỗ trợ Gear

      Gear Circle (Manager Support), Gear Fit, Gear1, Gear2, Gear2 Neo, Gear S, Gear S2, Gear VR

    • S-Voice

      OK

    • Mobile TV

      Không

*Bộ nhớ khả dụng ít hơn tổng dung lượng bộ nhớ là do việc lưu giữ các tập tin hệ thống của điều hành và các phần mềm sử dụng để vận hành các tính năng điện thoại.
Bộ nhớ sử dụng thực tế sẽ khác nhau tùy thuộc vào nhà mạng điện thoại di động và có thể thay đổi sau khi thực hiện nâng cấp phần mềm.

Hỗ Trợ

Video