LH48DCEPLGC/XY

Màn Hình Hiển Thị Chuyên Nghiệp DCE Dòng 48 inch

Quản lý nội dung dễ dàng với kết nối linh hoạt Hiển thị nội dung hiệu quả phục vụ cho doanh nghiệp Điều khiển màn hình hiển thị từ mọi nơi
Thu Hút Khách Hàng với Hiệu Suất 16/7 Tối Ưu
Thu Hút Khách Hàng với Hiệu Suất 16/7 Tối Ưu

Thu hút khách hàng vào thông điệp của doanh nghiệp bằng màn hình Samsung DCE Series SMART với chất lượng hình ảnh đẹp, độ sáng 350 nit (32 inch : 330 nit) và khả năng hoạt động 16/7. Với thiết kế mượt mà, ấn tượng, phục vụ cho sử dụng ngoài ở ở các cửa hàng bán lẻ, cửa hàng thức ăn nhanh QSRs, phòng hội nghị và văn phòng; màn hình DCE Series hiển thị thông tin cập nhật với chất lượng hình ảnh sống động.

Content Auto Play in USB memory or internal memory
Tự Động Chạy Nội Dung với Bộ Nhớ USB hoặc Bộ Nhớ Trong

Giải pháp MagicInfo Lite Player sử dụng công nghệ tinh vi để phát nhiều nội dung như video, hình ảnh, lịch trình theo yêu cầu hoặc theo thời khóa biểu định sẵn. Khách hàng có thể dễ dàng sử dụng nội dung, chuyển tải giữa bộ nhớ trong hoặc USB được cắm vào cổng kết nối. Tập tin MagicInfoSlide trong USB được trình bày theo thứ tự bảng chữ cái giúp sử dụng dễ dàng và tiện lợi, và không yêu cầu hiển thị sắp đặt theo một thời khóa biểu riêng.

Control Displays in multiple locations easily and instantly
Điều Khiển Màn Hình Hiển Thị Từ Mọi Nơi Thật Dễ Dàng & Nhanh Chóng

Giải pháp MagicInfo được tích hợp trình chơi nhạc mở rộng khả năng quản lý nội dung từ xa thông qua máy chủ MagicInfo. Nội dung trong USB được cắm vào mặt sau của màn hình DCE có thể trình chiếu trên một PC từ xa. Kết nối đến máy chủ MagicInfo cho phép quản lý và kiểm soát nội dung trên màn hình DCE. Thông tin thiết bị, lịch chạy nội dung, dữ liệu mạng, bảng thời gian, báo thức hay nhiều thứ khác điều được điều khiển từ xa hiệu quả.

Quản Lý Nội Dung Dễ Dàng với Kết Nối Linh Hoạt
Quản Lý Nội Dung Dễ Dàng với Kết Nối Linh Hoạt

Kết nối màn hình với các thiết bị hiển thị khác bằng nền tảng tùy chọn. Màn hình không chỉ mang đến kết nối cần thiết cho doanh nghiệp mà còn hỗ trợ nhiều loại thiết bị nguồn. Giao diện bao gồm HDMI, DVI, D-sub, đầu vào Component và Composite cũng như RS-232C, RJ45. Hơn nữa, DCE có không gian để gắn SBB player, có thể chuyển đổi các màn hình thành giải pháp màn hình kỹ thuật số.

Thông Số Kỹ Thuật
  • Hiển Thị
    • Kích thước đường chéo 48"
    • Tấm nền 60Hz D-LED BLU
    • Độ phân giải 1920 x 1080 (16:9)
    • Kích thước điểm ảnh (H x V) 0.183(H) x 0.549(V)
    • Diện tích hiển thị chủ động (H x V) 1054.08(H) x 592.92(V)
    • Tỷ lệ tương phản 5,000:1
    • Góc nhìn (H/V) 178/178
    • Thời gian đáp ứng 6 ms
    • Màu sắc hiển thị 16.7 M
    • Gam màu 72 %
    • Tần số quét dọc 30 ~ 81kHZ
    • Tần số điểm ảnh tối đa 148.5MHz
    • Tần số quét ngang 48 ~ 75HZ
    • Độ sáng 350nit
    • Tỷ lệ Tương phản MEGA
  • Kết Nối
    • HDMI In 2
    • DP In N/A
    • DVI In 1
    • Tuner In N/A
    • USB 1
    • Component In N/A
    • Composite In 1
    • Đầu vào RGB D-Sub
    • Tai nghe Stereo Mini Jack, RGB/DVI/HDMI/CVBS
    • Đầu ra Audio Stereo Mini Jack
    • Đầu ra- Video N/A
    • RS232 In Yes
    • RS232 Out N/A
    • RJ45 In Yes
    • RJ45 Out N/A
    • IR In Yes
    • IR Out N/A
    • WiFi N/A
  • Thiết kế
    • Dạng chân đế Foot Stand (Optional)
  • Nguồn điện
    • Nguồn cấp điện AC 100 - 240 V~ (+/- 10 %), 50/60 Hz
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Tắt) less than 0.5 W
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Mở) Max:132W / Typical:(W/W)85, (US)45, (KR)99W / BTU(Max):450.12W
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Ngủ) less than 0.5 W
  • Kích thước
    • Kích thước 1075.1 x 619.4 x 49.9 mm
    • Thùng máy (RxCxD) 1185 x 715 x 148 mm
  • Trọng lượng
    • Bộ máy 10.2 kg
    • Thùng máy 13.8 kg
  • Đặc điểm kỹ thuật cơ khí
    • VESA Mount 400 x 400 mm
    • Độ rộng viền màn hình 10.5 (Top/Side), 15.0 (Bottom) mm
    • Loại tùy chọn trình phát nội dung Embbeded, SBB (Attachable)
  • Hoạt động
    • Nhiệt độ hoạt động 0~40 ℃
    • Độ ẩm 10~80 %
  • Tính năng chung
    • Đặc biệt Super Clear Coating, Temperature Sensor, Pivot Display, Button Lock, Clock Battery(168hrs Clock Keeping), Built in Speaker(10W x 2)
    • Loa 10W x 2
  • Phụ kiện
    • Gá lắp WMN4270SD, WMN450MD, WMN4675MD
    • Đặc biệt CML450D (Ceiling Mount)
    • Chân đế STN-L4655E
  • Tích hợp Magic Info
    • Đặc biệt Auto Source Switching & Recovery, RS232C/RJ45 MDC,Plug and Play (DDC2B), Built In MagicInfo Lite, Firmware Update by Network, LFD New Home Screen
    • Hỗ trợ Magic Info Yes
  • Chứng chỉ
    • EMC FCC (USA) Part 15, Subpart B Class A, CE (Europe) : EN55022:2006+A1:2007, EN55024:1998+A1:2001+A2:2003, VCCI (Japan) : VCCI V-3 /2010.04 Class A, KCC/EK (Korea) : Tunerless : KN22 / KN24, BSMI (Taiwan) : CNS13438 (ITE EMI) Class A / CNS13439 (AV EMI) / CNS14409 (AV EMS) CNS14972 (Digital), C-Tick (Australia) : AS/NZS CISPR22:2009, CCC(China) : GB9254-2008, GB17625.1-2012, GOST(Russia/CIS) : GOST R 51317 Series, GOST 22505-97, EN55022:2006+A1:2007, EN55024 : 1998+A1:2001+A2:2003
    • Môi trường ENERGY STAR 7.0 (USA)
    • An toàn CB (Europe) : IEC60950-1/EN60950-1, CCC (China) : GB4943.1-2011, PSB (Singapore ) : PSB+IEC60950-1, NOM (Mexico ) : NOM-001-SCFI-1993, IRAM (Argentina ) : IRAM+IEC60950-1, SASO (Saudi Arabia ) : SASO+IEC60950-1, BIS(India) : IEC60950-1 / IS13252, NOM(Mexico) : Tunerless : NOM-019-SCFI-1998, KC(Korea) : K 60950-1, EAC(Russia) : EAC+IEC60950-1, INMETRO(Brazil) : INMETRO+IEC60950-1, BSMI(Taiwan) : BSMI+IEC60950-1, RCM(Australia) : IEC60950-1/AS/NZS 60950-1, CSA (Canada) : cUL, UL(USA) : cUL60950-1, TUV (Germany) : CE, NEMKO (Norway) : CE
  • Phụ kiện
    • Bao gồm Quick Setup Guide, Regulatory Guide, Warranty Card, Power Cord, Remote Controller, Batteries, RS232C(IN) Adapter

Một số tính năng của Samsung Smart TV có thể không sử dụng được nếu người dùng không cho phép thu thập thông tin cá nhân.

Hỗ Trợ Kỹ Thuật

Tải Xuống Tài Liệu Hướng Dẫn

Màn Hình Hiển Thị Chuyên Nghiệp DCE Dòng 48 inch (LH48DCEPLGC/XY)

Sách hướng dẫn

2017.04.05

Quick Guide phiên bản 01

(Anh, ARABIC, CHINESE, Việt)

2016.04.04

Hướng dẫn sử dụng phiên bản 00

(Việt)

2016.04.04

Hướng dẫn sử dụng phiên bản 00

(Anh)