LH75QBNEBGC/XV

Màn hình hiển thị QBN dòng 75 inch

Công nghệ Intelligent Picture Quality tạo nên hình ảnh sắc nét Nâng cấp khả năng vận hành với giải pháp MagicINFO Bảo mật an ninh vượt trội với Samsung Knox

Biến Các Ý Tưởng Thành Hiện Thực

Được chế tạo để phục vụ nhu cầu sáng tạo những điều khác biệt trên màn hình UHD của nhiều doanh nghiệp, màn hình QB75N từ Samsung mang đến thiết kế thời thượng và chất lượng hình ảnh sắc nét đỉnh cao, dễ dàng thu hút sự chú ý của khách hàng. Nội dung trình chiếu liền mạch và đồng nhất, mở rộng khả năng lan tỏa thông điệp vượt trội cho doanh nghiệp.

Biến Các Ý Tưởng Thành Hiện Thực

Truyền Đạt Nội Dung Ấn Tượng

Chất Lượng Hình Ảnh Vượt Trội

Dòng màn hình QBN sử dụng công nghệ Intelligent Picture Quality của Samsung để nâng tầm trải nghiệm xem trong mọi điều kiện hoàn cảnh. Dù chọn nguồn kết nối nào, Intelligent Picture Quality đưa nội dung trình chiếu lên chuẩn chất lượng UHD, tối ưu văn bản hiển thị trên màn hình và kiến tạo hình ảnh sắc nét đến từng chi tiết nhỏ.

Truyền Đạt Nội Dung Ấn Tượng

Hiệu Suất Vận Hành Liền Mạch

Giải pháp MagicINFO Player S6 được hỗ trợ bởi hệ điều hành TIZEN mạnh mẽ, nâng cấp toàn bộ khả năng hiển thị của màn hình và cho phép quản lý nội dung tối ưu, đảm bảo quá trình chuyển tiếp hay phát lại đều mượt mà không gián đoạn.

Hiệu Suất Vận Hành Liền Mạch

Bảo Mật An Ninh Mạnh Mẽ

Nền tảng bảo mật tối tân Samsung Knox cung cấp ba lớp an ninh nghiêm ngặt, đồng thời bảo vệ và kiểm soát chặt chẽ quá trình trao đổi thông qua USB cũng như mạng lưới giữa các người dùng bằng phương pháp quản lý thiết bị chuyên dụng. An tâm thực hiện các cuộc họp từ xa hay thậm chí không cần đến PC, ngăn chặn các rủi ro rò rỉ thông tin với giải pháp an ninh Samsung Knox.

Bảo Mật An Ninh Mạnh Mẽ

Vận Hành Không Gián Đoạn

Vượt khỏi khả năng quản lý và bảo mật thông tin, màn hình QB75N cho phép người dùng nhanh chóng điều chỉnh các thay đổi cần thiết từ xa, giảm thiểu mọi vấn đề phát sinh một cách hiệu quả. Dù tự mình kiểm tra hay nhận được hỗ trợ từ Trung Tâm Điều Hành Mạng của Samsung, bạn đều có thể theo dõi và phát hiện ra những điểm bất thường dễ dàng từ bất kì nơi đâu.

Vận Hành Không Gián Đoạn

Trải Nghiệm Trình Quản Lý Thông Minh

Máy thu hồng ngoại tập trung (IR) được tích hợp ngay trong dòng màn hình QBN cao cấp, nâng cao khả năng kiểm soát linh hoạt cho người dùng. Mỗi màn hình đều nhận tín hiệu riêng từ các bảng điều khiển khác nhau qua IR Trung Tâm, cho phép người dùng dễ dàng điều hướng chức năng của IR từ nhiều vị trí, tạo nên chuỗi hoạt động liền mạch vượt trội hơn bao giờ hết.

Trải Nghiệm Trình Quản Lý Thông Minh

Ngăn Chặn Hiệu Quả Mọi Tác Động Từ Môi Trường

Màn hình hiển thị QB75N sở hữu độ bền bỉ đạt chuẩn IP5x, đảm bảo trình chiếu nội dung liên tục trong hàng giờ đồng hồ bất chấp mọi điều kiện môi trường. Không cần đến lớp vỏ bảo vệ bên ngoài, màn hình QB75N sẵn sàng vận hành ngay trong khu vực vận tải hay các nơi thường xuyên tiếp xúc với nhiều bụi bẩn và ánh sáng phơi nhiễm, mượt mà hiển thị mọi nội dung tối ưu nhất.

Ngăn Chặn Hiệu Quả Mọi Tác Động Từ Môi Trường
Thông Số Kỹ Thuật
  • Hiển Thị
    • Kích thước đường chéo 75"
    • Tấm nền New Edge, 60Hz
    • Độ phân giải 3,840 x 2,160
    • Kích thước điểm ảnh (H x V) 0.42975(H) x 0.42975(V)
    • Độ sáng 350
    • Tỷ lệ tương phản 6,000:1
    • Góc nhìn (H/V) 178/178
    • Thời gian phản hồi 8ms(Typ)
    • Gam màu 72%
    • Glass Haze 0.02 %
    • Tần số quét dọc 30~81kHz
    • Tần số điểm ảnh tối đa 594Mhz
    • Tần số quét ngang 48~75Hz
    • Tỷ lệ Tương phản Mega
  • Kết Nối
    • HDMI In 2
    • DP In No
    • DVI In 1(DVI-D)
    • Tuner In N/A
    • USB 2
    • Component In N/A
    • Composite In N/A
    • Đầu vào RGB N/A
    • IR In Yes
    • HDBaseT In No
    • Tai nghe Yes
    • Đầu ra Audio Stereo Mini Jack
    • Đầu ra- Video No
    • Nguồn ra N/A
    • RS232 In Yes
    • RS232 Out Yes
    • RJ45 In Yes
    • RJ45 Out No
    • WiFi Yes
    • 3G Dongle No
    • Bluetooth No
  • Nguồn điện
    • Nguồn cấp điện AC100-240V 50/60Hz
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Tắt) -
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Mở) 220
    • Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Ngủ) 0.5 W
  • Kích thước
    • Kích thước 1684.6 x 966.7 x 60.4 mm
    • Thùng máy (RxCxD) 1871 x 1131 x 234 mm
  • Trọng lượng
    • Bộ máy 38.0 kg
    • Thùng máy 50.5 kg
  • Hoạt động
    • Nhiệt độ hoạt động 0℃~ 40℃
    • Độ ẩm 10 ~ 80%, non-condensing
  • Đặc điểm kỹ thuật cơ khí
    • VESA Mount 400 x 400 mm
    • Độ rộng viền màn hình 13.5(top,side,bottom)
    • Frame Material Non-Glossy
  • Tính năng chung
    • External Memory Slot N/A
  • Phụ kiện
    • Gá lắp WMN6575SE
    • Chân đế No
  • Tích hợp Magic Info
    • MagicInfo Daisychain Videowall Support No
  • Eco
    • Mức độ tiết kiệm A
  • Chứng chỉ
    • EMC FCC (USA) Part 15, Subpart B Class A CE (Europe) : EN55022:2006+A1:2007 EN55024:1998+A1:2001+A2:2003 VCCI (Japan) : VCCI V-3 /2010.04 Class A KCC/EK (Korea) : Tuner : KN13 / KN20 Tunerless : KN22 / KN24 BSMI (Taiwan) : CNS13438 (ITE EMI) Class A / CNS13439 (AV EMI) / CNS14409 (AV EMS) / CNS14972 (Digital) C-Tick (Australia) : AS/NZS CISPR22:2009 CCC(China) :GB9254-2008 GB17625.1-2012 GOST(Russia/CIS) : GOST R 51317 Series, GOST 22505-97 EN55022:2006+A1:2007 EN55024:1998+A1:2001+A2:2003
    • An toàn CB (Europe) : IEC60950-1/EN60950-1 CCC (China) : GB4943.1-2011 PSB (Singapore ) : PSB+IEC60950-1 NOM (Mexico ) : NOM-001-SCFI-1993 IRAM (Argentina ) : IRAM+IEC60950-1 SASO (Saudi Arabia ) : SASO+IEC60950-1 BIS(India) : IEC60950-1 / IS13252 NOM(Mexico) : Tuner : NOM-001-SCFI-1993 Tunerless : NOM-019-SCFI-1998 KC(Korea) : K 60950-1 EAC(Russia) : EAC+IEC60950-1 INMETRO(Brazil) : INMETRO+IEC60950-1 BSMI(Taiwan) : BSMI+IEC60950-1 RCM(Australia) : IEC60950-1/AS/NZS 60950-1 UL(USA) : cUL60950-1 CSA (Canada) : cUL TUV (Germany) : CE NEMKO (Norway) : CE

Một số tính năng của Samsung Smart TV có thể không sử dụng được nếu người dùng không cho phép thu thập thông tin cá nhân.

Tải Xuống Tài Liệu Hướng Dẫn

Màn hình hiển thị QBN dòng 75 inch (LH75QBNEBGC/XV)

Sách hướng dẫn

2018.12.07

User Manual (by Model) phiên bản 01

(Anh)

2018.12.07

User Manual (by Model) phiên bản 01

(Việt)

2018.09.03

Quick Setup Guide phiên bản 00

(Anh, ARABIC, CHINESE, Pháp, PORTUGUESE, Việt)