SM-N770FZKUXXV

Galaxy Note10 Lite

S Pen quyền năng tích hợp Bluetooth điều khiển từ xa Hệ thống 03 camera đỉnh cao Công nghệ Sạc Nhanh Siêu Tốc chỉ trong một giờ
MÀU SẮC Aura Black
Memory 128 GB

ㅤ

*Hình ảnh mô phỏng.

Thế Hệ Galaxy 10 Quyền Năng

Thế Hệ Galaxy 10 Quyền Năng

Trải Nghiệm Biểu Tượng Quyền Năng Tiếp Theo Từ Galaxy

Trải Nghiệm Biểu Tượng Quyền Năng Tiếp Theo Từ Galaxy

THIẾT KẾ & MÀN HÌNH

THIẾT KẾ & MÀN HÌNH

Trên Tay Khung Hình Chuẩn Điện Ảnh

Thưởng thức trọn vẹn nội dung sống động, sắc nét chuẩn điện ảnh với màn hình Infinity-O Full HD+ Super AMOLED. Sở hữu màn hình lớn 6.7 inch¹ viền siêu mỏng, Galaxy Note10 Lite mang đến trải nghiệm xem đầy ấn tượng và thoải mái. Lớp bảo mật tiên tiến với Cảm Biến Vân Tay tích hợp trên màn hình giúp mọi dữ liệu của bạn được lưu trữ an toàn tại một nơi.

Trên Tay Khung Hình Chuẩn Điện Ảnh

1. Được đo đạc theo đường chéo, màn hình của Galaxy Note10 Lite có kích thước 6.7 inch dưới dạng hình chữ nhật và 6.6 inch tính luôn các góc tròn; kích thước màn hình thực tế khi sử dụng sẽ bé hơn do góc tròn và lỗ camera.

S PEN

S PEN

Chuyển Chữ Viết Tay Thành Định Dạng Văn Bản

Khi ý tưởng lóe sáng hãy kịp thời ghi lại với S Pen. Biến những ghi chú quan trọng thành định dạng văn bản để nhanh chóng sao chép, dán và chia sẻ với mọi người.

Chuyển Chữ Viết Tay Thành Định Dạng Văn Bản

*Tính năng xuất định dạng văn bản có thể đưa ra một vài yêu cầu xử lý để biến chữ viết thành các ký tự văn bản. **Tính năng xuất định dạng văn bản chỉ được hỗ trợ trên ứng dụng Samsung Notes. Sự khả dụng của tính năng còn phụ thuộc vào ngôn ngữ.

HIỆU NĂNG

HIỆU NĂNG

Sạc Nhanh Siêu Tốc Trong Một Giờ

Thoải mái tiếp tục các trải nghiệm tuyệt đỉnh trên Galaxy Note10 Lite chỉ với một giờ Sạc Nhanh Siêu Tốc.

*Được đánh giá bởi Samsung. Ước tính được so sánh với tốc độ sạc trung bình của phiên bản tiền phát hành của Galaxy Note10 Lite thông qua bộ sạc trong hộp cùng với hồ sơ sử dụng của người dùng trung bình/điển hình. Tuổi thọ pin thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào môi trường mạng, mô hình sử dụng và các yếu tố khác.

Sạc Nhanh Siêu Tốc Trong Một Giờ

*Được đánh giá bởi Samsung. Ước tính được so sánh với tốc độ sạc trung bình của phiên bản tiền phát hành của Galaxy Note10 Lite thông qua bộ sạc trong hộp cùng với hồ sơ sử dụng của người dùng trung bình/điển hình. Tuổi thọ pin thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào môi trường mạng, mô hình sử dụng và các yếu tố khác.

Năng Lượng Tràn Đầy Suốt Ngày Dài

Galaxy Note10 Lite sở hữu dung lượng pin lên đến 4500mAh (tiêu chuẩn).¹ Khả năng tự động nhận biết và điều chỉnh năng lượng tiêu thụ dựa theo thói quen sử dụng² giúp kéo dài tuổi thọ pin, cho bạn luôn yên tâm sử dụng.

1. Giá trị tiêu biểu được thử nghiệm trong điều kiện phòng thí nghiệm của bên thứ ba. Giá trị tiêu biểu là giá trị trung bình ước tính khi xem xét độ lệch về dung lượng pin trong số các mẫu pin được thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 61960. Dung lượng được xác định (tối thiểu) là 4370mAh. Tuổi thọ pin thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào môi trường mạng, mô hình sử dụng và các yếu tố khác. 2. Ước tính dựa trên hồ sơ sử dụng của một người dùng trung bình/điển hình. Được đánh giá độc lập bởi Strategy Analytics từ 10.12.2019 - 17.12.2019 tại Vương quốc Anh với các phiên bản trước khi phát hành của SM-N770. Tuổi thọ pin thực tế thay đổi tùy theo môi trường mạng, các tính năng và ứng dụng được sử dụng, tần suất cuộc gọi và tin nhắn, số lần sạc và nhiều yếu tố khác.

Năng Lượng Tràn Đầy Suốt Ngày Dài

1. Giá trị tiêu biểu được thử nghiệm trong điều kiện phòng thí nghiệm của bên thứ ba. Giá trị tiêu biểu là giá trị trung bình ước tính khi xem xét độ lệch về dung lượng pin trong số các mẫu pin được thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 61960. Dung lượng được xác định (tối thiểu) là 4370mAh. Tuổi thọ pin thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào môi trường mạng, mô hình sử dụng và các yếu tố khác. 2. Ước tính dựa trên hồ sơ sử dụng của một người dùng trung bình/điển hình. Được đánh giá độc lập bởi Strategy Analytics từ 10.12.2019 - 17.12.2019 tại Vương quốc Anh với các phiên bản trước khi phát hành của SM-N770. Tuổi thọ pin thực tế thay đổi tùy theo môi trường mạng, các tính năng và ứng dụng được sử dụng, tần suất cuộc gọi và tin nhắn, số lần sạc và nhiều yếu tố khác.

Lưu Trữ Mọi Nội Dung

Với bộ nhớ trong đến 128GB và có thể mở rộng lên tới 1TB qua thẻ nhớ microSD¹, bạn luôn có đủ không gian để lưu trữ toàn bộ kho nhạc, hình ảnh và video. Sẵn sàng xem lại mọi lúc.

Lưu Trữ Mọi Nội Dung

1. Thẻ MicroSD được bán riêng. Tính khả dụng của thẻ MicroSD có thể khác nhau tùy thuộc vào quốc gia và nhà sản xuất.

Bộ Xử Lý Quyền Năng

Khám phá khả năng xử lý mạnh mẽ bên trong Galaxy Note10 Lite cho trải nghiệm liền mạch ấn tượng. Với sự kết hợp giữa bộ xử lý 10nm cùng RAM 6GB / 8GB, bạn có thể phát trực tiếp, chơi game, tải về hoặc thực hiện đa tác vụ với tốc độ nhanh đến không ngờ.

Bộ Xử Lý Quyền Năng

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa. *Tốc độ truyền tải thực tế còn phụ thuộc vào môi trường sử dụng.

Samsung Knox Bảo Mật Cấp Quốc Phòng

Samsung Knox delivers defense-grade security

Nền tảng bảo mật đa lớp cấp quốc phòng Samsung Knox được tích hợp ngay trong phần cứng của thiết bị. Nhờ đó, bạn yên tâm lưu trữ và bảo vệ dữ liệu khỏi các nguy cơ tấn công và đe dọa dữ liệu.

Samsung Knox Bảo Mật Cấp Quốc Phòng

Công Nghệ Mở Khóa Dành Riêng Cho Bạn

Công nghệ Nhận Diện Gương Mặt và Cảm Biến Vân Tay trên màn hình của Galaxy Note10 Lite bảo vệ điện thoại luôn an toàn và chỉ mở khóa khi nhận dạng được các đặc điểm riêng của bạn. Tiện lợi hơn với các hình thức mở khóa khác như mã PIN, hình vẽ hoặc mật khẩu giúp bạn truy cập điện thoại nhanh chóng mà vẫn đảm bảo an toàn tối ưu.

ㅤ

Trợ Lý Thông Minh Luôn Sẵn Sàng Giúp Đỡ

  • 1. Dịch vụ có thể thay đổi tùy theo quốc gia; Bixby nhận ra các ngôn ngữ được chọn và các dấu/phương ngữ nhất định; tính khả dụng của các tính năng và nhà cung cấp nội dung của Bixby có thể khác nhau tùy theo quốc gia hoặc ngôn ngữ; cần dữ liệu/Wi-Fi để vận hành đầy đủ các tính năng Bixby. 2. Dịch vụ có thể thay đổi tùy theo quốc gia hoặc thiết bị; giao diện người dùng có thể thay đổi và khác nhau tùy theo thiết bị; tính khả dụng của các tính năng và nhà cung cấp nội dung của Bixby Vision có thể khác nhau tùy theo quốc gia; tất cả thông tin, nội dung, hình ảnh hoặc kết quả dùng thử trong tài liệu này đều do bên thứ ba cung cấp và nội dung đó có thể không chính xác cũng như không phản ánh thông tin mới nhất.
  • 1. Dịch vụ có thể thay đổi tùy theo quốc gia; Bixby nhận ra các ngôn ngữ được chọn và các dấu/phương ngữ nhất định; tính khả dụng của các tính năng và nhà cung cấp nội dung của Bixby có thể khác nhau tùy theo quốc gia hoặc ngôn ngữ; cần dữ liệu/Wi-Fi để vận hành đầy đủ các tính năng Bixby. 2. Dịch vụ có thể thay đổi tùy theo quốc gia hoặc thiết bị; giao diện người dùng có thể thay đổi và khác nhau tùy theo thiết bị; tính khả dụng của các tính năng và nhà cung cấp nội dung của Bixby Vision có thể khác nhau tùy theo quốc gia; tất cả thông tin, nội dung, hình ảnh hoặc kết quả dùng thử trong tài liệu này đều do bên thứ ba cung cấp và nội dung đó có thể không chính xác cũng như không phản ánh thông tin mới nhất.

CAMERA

CAMERA

Chụp Ảnh Như Nhiếp Ảnh Gia

Tận hưởng những cải tiến đột phá mới từ hệ thống camera trên Galaxy Note10 Lite. Mọi thước phim bạn quay hay những khoảnh khắc ấn tượng bạn chụp đều trở nên đặc biệt và chất lượng hơn bao giờ hết.

Chụp Ảnh Như Nhiếp Ảnh Gia

*Hình ảnh được chụp bằng Galaxy Note10 Lite.

Công Nghệ Siêu Chống Rung Ổn Định Khung Hình

Quay lại mọi chuyển động mượt mà với chất lượng phim ổn định. Camera với khả năng dự đoán chuyển động từ hơn một triệu khung hình, giảm thiểu tối đa rung lắc trong lúc quay.

Công Nghệ Siêu Chống Rung Ổn Định Khung Hình

*Video được quay bằng Galaxy Note10 Lite. **Chỉ khả dụng khi quay với chế độ Full HD. ***Kết quả có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện chụp gồm nhiều chủ thể chụp, nằm ngoài tiêu cự hoặc chủ thể chuyển động.

Studio Dựng Phim Ngay Trên Điện Thoại Của Bạn

Sử dụng S Pen để chỉnh sửa nhiều video, chèn hiệu ứng chuyển tiếp, điều chỉnh tốc độ và thêm nhiều hình ảnh minh họa sống động khác.

Studio Dựng Phim Ngay Trên Điện Thoại Của Bạn

*Cả video và hình ảnh được thực hiện bởi Galaxy Note10 Lite.

Cùng S Pen Tạo Kiệt Tác

Nâng cấp ảnh tự sướng thành kiệt tác chân dung của riêng bạn. Bật Bluetooth kết nối S Pen và Galaxy Note10 Lite để thỏa sức sáng tạo nhiều phong cách chụp và bố cục ảnh. Đơn giản đặt Camera trước ở vị trí thích hợp, tạo dáng và nhấn S Pen.

Cùng S Pen Tạo Kiệt Tác

*Tính năng điều khiển từ xa của S Pen có thể hoạt động trong bán kính khoảng 10 mét khi ở không gian mở. Hiệu suất còn tùy theo hoàn cảnh. *Ảnh được chụp bằng Galaxy Note10 Lite và S Pen.

Chân Dung Những Trẻ Tài Năng Làm Điều Không Thể Với Thế Hệ Galaxy Note10 Quyền Năng.


Chân Dung Những Trẻ Tài Năng Làm Điều Không Thể Với Thế Hệ Galaxy Note10 Quyền Năng.
Thông Số Kỹ Thuật
  • Bộ vi xử lý
    • Tốc độ CPU 2.7GHz, 1.7GHz
    • Loại CPU 8 nhân
  • Hiển Thị
    • Kích cỡ (Màn hình chính) 170.3mm (6.7 inch hình chữ nhật hoàn chỉnh) / 167.1mm (6.6 inch tính đến các góc tròn)
    • Độ phân giải (Màn hình chính) 1080 x 2400 (FHD+)
    • Công nghệ màn hình (màn hình chính) Super AMOLED
    • Độ sâu màu sắc (Màn hình chính) 16M
  • Hỗ trợ S Pen
    • Có (Hỗ Trợ Điều Khiển)
  • Camera
    • Camera sau - Độ phân giải (Multiple) 12.0 MP + 12.0 MP + 12.0 MP
    • Camera sau - Khẩu độ (Đa khẩu độ) F1.7 , F2.4 , F2.2
    • Camera chính - Tự động lấy nét OK
    • Camera sau - OIS
    • Camera sau- Zoom Zoom quang học 2x , Zoom kỹ thuật số lên đến 10x
    • Camera trước - Độ phân giải 32.0 MP
    • Camera trước - Khẩu độ F2.2
    • Camera trước - Tự động lấy nét Không
    • Camera chính - Flash
    • Độ Phân Giải Quay Video UHD 4K (3840 x 2160)@60fps
    • Quay Chậm 240fps @FHD, 120fps @FHD
  • Bộ nhớ
    • RAM (GB) 8
    • ROM (GB) 128
    • Bộ nhớ khả dụng (GB) * 106.1
    • Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài MicroSD (Up to 1TB)
  • Mạng hỗ trợ
    • Số lượng Sim SIM Kép
    • Kích thước SIM SIM Nano (4FF)
    • Loại khe Sim SIM 1 + Hybrid (SIM or MicroSD)
    • Infra 2G GSM, 3G WCDMA, 4G LTE FDD, 4G LTE TDD
    • 2G GSM GSM850, GSM900, DCS1800, PCS1900
    • 3G UMTS B1(2100), B2(1900), B4(AWS), B5(850), B8(900)
    • 4G FDD LTE B1(2100), B2(1900), B3(1800), B4(AWS), B5(850), B7(2600), B8(900), B12(700), B13(700), B17(700), B20(800), B28(700), B66(AWS-3)
    • 4G TDD LTE B38(2600), B40(2300), B41(2500)
  • Kết Nối
    • ANT+
    • Giao diện USB USB Type-C
    • Phiên bản USB USB 2.0
    • Công nghệ định vị GPS, Glonass, Beidou, Galileo
    • Earjack 3.5mm Stereo
    • MHL Không
    • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80 MU-MIMO,1024-QAM
    • Wi-Fi Direct OK
    • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v5.0 (LE lên đến 2 Mbps)
    • NFC OK
    • PC Sync. Smart Switch (bản dành cho PC)
  • Hệ điều hành
    • Android
  • Thông tin chung
    • Hình dạng thiết bị Touch Bar
  • Cảm biến
    • Gia tốc, Cảm biến vân tay, Cảm biến Gyro, Cảm biến Geomagnetic, Cảm biến Hall, Cảm biến ánh sáng RGB, Cảm biến tiệm cận
  • Đặc điểm kỹ thuật
    • Kích thước (HxWxD, mm) 163.7 x 76.1 x 8.7
    • Trọng lượng (g) 199
  • Pin
    • Thời gian sử dụng Internet (LTE) (Hours) Lên tới 16
    • Thời gian sử dụng Internet (Wi-Fi) (Giờ) Lên tới 17
    • Dung lượng pin (mAh, Typical) 4500
    • Có thể tháo rời Không
    • Thời gian thoại (4G LTE) (Giờ) Lên tới 27
  • Âm thanh và Video
    • Hỗ Trợ Âm Thanh Nổi Không
    • Định Dạng Phát Video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
    • Độ Phân Giải Phát Video UHD 4K (3840 x 2160)@120fps
    • Định Dạng Phát Âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA, DFF, DSF, APE
  • Dịch vụ và Ứng dụng
    • Hỗ trợ Gear Galaxy Buds, Galaxy Fit, Galaxy Fit e, Galaxy Watch, Galaxy Watch Active, Galaxy Watch Active2, Gear Fit, Gear Fit2, Gear Fit2 Pro, Gear Sport, Gear1, Gear2, Gear2 Neo, Gear S, Gear S2, Gear S3, Gear IconX, Gear IconX (2018)
    • Hỗ trợ Samsung DeX Không
    • S-Voice Không
    • Mobile TV Không

* Tất cả thông số và mô tả ở đây có thể khác với thông số và mô tả thực tế của sản phẩm. Samsung bảo lưu quyền thay đổi trang web này cũng như sản phẩm mô tả trong tài liệu này bất kỳ lúc nào và Samsung không có nghĩa vụ phải thông báo về thay đổi đó. Tất cả chức năng, tính năng, thông số kỹ thuật, GUI và các thông tin sản phẩm khác có trong trang web này bao gồm, nhưng không chỉ giới hạn, các lợi ích, thiết kế, giá, bộ phận, hiệu năng, tính sẵn có và dung lượng của sản phẩm đều có thể thay đổi mà không có thông báo hoặc nghĩa vụ nào. Nội dung trong màn hình là các hình ảnh được mô phỏng và chỉ dùng cho mục đích minh họa.
* Bộ Nhớ Khả Dụng Cho Người Dùng : Bộ nhớ người dùng nhỏ hơn tổng bộ nhớ do việc lưu trữ hệ điều hành và phần mềm được sử dụng để vận hành các tính năng của thiết bị. Bộ nhớ người dùng thực tế sẽ thay đổi tùy theo nhà vận hành và có thể thay đổi sau khi thực hiện nâng cấp phần mềm.
* Mạng : Băng thông được hỗ trợ bởi thiết bị có thể thay đổi tùy thuộc vào vùng hoặc nhà cung cấp dịch vụ.

*Được đo đạc theo đường chéo, màn hình của Galaxy Note10 Lite có kích thước 6.7 inch dưới dạng hình chữ nhật và 6.6 inch tính luôn các góc tròn; kích thước màn hình thực tế khi sử dụng sẽ bé hơn do góc tròn và lỗ camera.
*Màu sắc thực tế có thể khác so với hình ảnh minh hoạ tuỳ thuộc vào điều kiện ánh sáng. Phiên bản bày bán và màu sắc tuỳ thuộc vào quốc gia hoặc nhà bán lẻ.
*Tính năng điều khiển từ xa của S Pen có thể hoạt động trong bán kính khoảng 10 mét khi ở không gian mở. Hiệu suất tùy thuộc vào hoàn cảnh.
*Tính năng Air Action có thể khác nhau tùy theo ứng dụng.
*Tính năng xuất định dạng văn bản có thể đưa ra một vài yêu cầu xử lý để biến chữ viết thành các ký tự văn bản.
*Tính năng xuất định dạng văn bản chỉ được hỗ trợ trên ứng dụng Samsung Notes. Sự khả dụng của tính năng còn phụ thuộc vào ngôn ngữ.
*Được đánh giá bởi Samsung. Ước tính được so sánh với tốc độ sạc trung bình của phiên bản tiền phát hành của Galaxy Note10 Lite thông qua bộ sạc trong hộp cùng với hồ sơ sử dụng của người dùng trung bình/điển hình. Tuổi thọ pin thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào môi trường mạng, mô hình sử dụng và các yếu tố khác.
*Tốc độ truyền tải thực tế còn phụ thuộc vào môi trường sử dụng.
*Tính năng điều khiển từ xa của S Pen có thể hoạt động trong bán kính khoảng 10 mét khi ở không gian mở. Hiệu suất còn tùy theo hoàn cảnh.
* Giá trị tiêu biểu được thử nghiệm trong điều kiện phòng thí nghiệm của bên thứ ba. Giá trị tiêu biểu là giá trị trung bình ước tính khi xem xét độ lệch về dung lượng pin trong số các mẫu pin được thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 61960. Dung lượng được xác định (tối thiểu) là 4370mAh. Tuổi thọ pin thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào môi trường mạng, mô hình sử dụng và các yếu tố khác.
* Ước tính dựa trên hồ sơ sử dụng của một người dùng trung bình/điển hình. Được đánh giá độc lập bởi Strategy Analytics từ 10.12.2019 - 17.12.2019 tại Vương quốc Anh với các phiên bản trước khi phát hành của SM-N770. Tuổi thọ pin thực tế thay đổi tùy theo môi trường mạng, các tính năng và ứng dụng được sử dụng, tần suất cuộc gọi và tin nhắn, số lần sạc và nhiều yếu tố khác.
* Thẻ MicroSD được bán riêng. Tính khả dụng của thẻ MicroSD có thể khác nhau tùy thuộc vào quốc gia và nhà sản xuất.
* Dịch vụ có thể thay đổi tùy theo quốc gia; Bixby nhận ra các ngôn ngữ được chọn và các dấu/phương ngữ nhất định; tính khả dụng của các tính năng và nhà cung cấp nội dung của Bixby có thể khác nhau tùy theo quốc gia hoặc ngôn ngữ; cần dữ liệu/Wi-Fi để vận hành đầy đủ các tính năng Bixby.
* Dịch vụ có thể thay đổi tùy theo quốc gia hoặc thiết bị; giao diện người dùng có thể thay đổi và khác nhau tùy theo thiết bị; tính khả dụng của các tính năng và nhà cung cấp nội dung của Bixby Vision có thể khác nhau tùy theo quốc gia; tất cả thông tin, nội dung, hình ảnh hoặc kết quả dùng thử trong tài liệu này đều do bên thứ ba cung cấp và nội dung đó có thể không chính xác cũng như không phản ánh thông tin mới nhất.

Tải Xuống Tài Liệu Hướng Dẫn

Galaxy Note10 Lite (SM-N770FZKUXXV)

Sách hướng dẫn

2021.04.19

Hướng dẫn sử dụng(Android 11) phiên bản 1.0

(Việt)

2021.04.19

Hướng dẫn sử dụng(Android 11) phiên bản 1.0

(SIMPLIFIED CHINESE(S.E Asia))

2021.04.19

Hướng dẫn sử dụng(Android 11) phiên bản 1.0

(Anh)

2021.04.19

Safety Guide phiên bản 1.9.1

(Anh, SIMPLIFIED CHINESE(S.E Asia), ARABIC, BENGALI, BURMESE, CAMBODIAN, Pháp, HEBREW, INDONESIAN, LAOTHIAN, PORTUGUESE, SPANISH, THAI, TURKISH, URDU, Việt)

2020.02.07

Hướng dẫn sử dụng(Android 10) phiên bản 1.1

(Việt)

2020.02.07

Hướng dẫn sử dụng(Android 10) phiên bản 1.1

(SIMPLIFIED CHINESE(S.E Asia))

2020.02.06

Hướng dẫn sử dụng(Android 10) phiên bản 1.1

(Anh)