Màn hình vượt chuẩn - Chiến game vượt đỉnh

 Chữ “6K” ở mặt sau một chiếc màn hình 6K xoay lại và biến thành một màn hình OLED với chữ “OLED” ở mặt sau. Sau đó, hai màn hình xuất hiện cạnh nhau.

Siêu phẩm Màn hình Odyssey Mới 2026

  • Màn hình Odyssey G8 (G80HS)
    Độ phân giải 6K
    6K 165Hz / 330Hz 3K
    Dual Mode
    Fast IPS
    HDR10+ Gaming

    Màn hình Odyssey G8
    (G80HS)

  • Màn hình Odyssey G8 (G80HF)
    Độ phân giải 5K
    5K 180Hz / 350Hz QHD
    Dual Mode
    Fast IPS
    HDR10+ Gaming

    Màn hình Odyssey G8
    (G80HF)

  • Màn hình Odyssey OLED G8 (G80SH)
    Tấm nền QD-OLED với độ phân giải 4K
    Màn hình
    chống chói
    UHBR20 / 98W
    DP 2.1 / USB-C
    240Hz / 0.03ms

    Màn hình Odyssey OLED G8
    (G80SH)

  • Màn hình Odyssey OLED G7 (G73SH)
    OLED với 4K
    4K 165Hz / 330Hz FHD
    Dual Mode
    Tốc độ phản hồi 0.03ms
    VESA DisplayHDR
    True Black 400

    Màn hình Odyssey OLED G7
    (G73SH)

Khám phá tất cả Màn hình Odyssey

Màn hình Odyssey

Bứt phá trải nghiệm game với độ phân giải đỉnh cao

Vượt xa các tiêu chuẩn thông thường, Màn hình Samsung Odyssey mới mang đến độ phân giải 6K đầu tiên trong ngành và chuẩn 5K sắc nét. Với mật độ điểm ảnh lên đến 224 PPI, mọi chi tiết trong game được tái hiện tinh xảo và sống động, biến mỗi khung hình thành một trải nghiệm thị giác đỉnh cao.

Ở độ phân giải 4K (3840x2160), khung cảnh trong trò chơi nhìn bị vỡ hạt (pixelated). Hình ảnh trở nên rõ nét hơn ở mức 5K (5120x2880) và sắc nét đến từng chi tiết ở mức 6K (6144x3456). Hai màn hình được hiển thị với tiêu đề 5K và 6K ở phía trên.

Odyssey OLED

Siêu phẩm gaming OLED đỉnh cao

Đắm chìm trong thế giới game với chất lượng hình ảnh chân thực đến từng điểm ảnh, màu sắc bùng nổ và chuyển động mượt mà vượt chuẩn trên Samsung Odyssey OLED. Công nghệ OLED tái hiện sắc trắng rực rỡ, sắc đen sâu tuyệt đối cùng độ tương phản gần như vô hạn, hé lộ mọi chi tiết ẩn giấu ngay cả trong những khung cảnh tối nhất. Kết hợp với tần số quét siêu cao và tốc độ phản hồi tức thì, bạn luôn đi trước đối thủ một nhịp. Tất cả tạo nên trải nghiệm gaming đỉnh cao, nơi mọi lợi thế đều nằm trong tầm tay bạn.

Lý do nên chọn Odyssey OLED?

Màn hình OLED gaming số 1 Thế Giới

Dải bụi sao hội tụ, tạo nên hình ảnh một con tàu vũ trụ lao vút rời khỏi Trái Đất. Logo xuất hiện, khẳng định vị thế Màn hình gaming OLED số 1 toàn cầu suốt 3 năm liền, từ 2023 đến 2025.

Odyssey 3D

Màn hình gaming phá vỡ mọi giới hạn thực tại.

Mở ra những chiều không gian mới trong thế giới game. Odyssey 3D Hub¹⁰ ¹¹ ¹² ¹³cho phép bạn đắm chìm trọn vẹn vào không gian 3D sống động như thật, nơi từng chi tiết như muốn bước ra khỏi màn hình. Hòa quyện cùng âm thanh và ánh sáng, mọi trải nghiệm trở nên chân thực đến choáng ngợp, mà không cần đến kính 3D chuyên dụng.¹⁴

Tìm kiếm tựa game 3D của bạn

Document

3D Đỉnh Cao

Search

New

New

    All

    All

      *Danh sách game có thể thay đổi.

      Chọn Màn hình Odyssey của bạn

      • Dòng sản phẩm

      • Kích thước màn hình

      • Tỷ lệ khung hình

      • Tấm nền

      • Phẳng/Cong

      • Độ phân giải

      • Màn hình chống chói Màn hình chống chói giúp giảm hiện tượng phản ánh sáng từ các nguồn sáng bên ngoài, giúp nội dung trên màn hình luôn hiển thị rõ ràng.

      • Tốc độc phản hồi Tốc độ phản hồi là thời gian các điểm ảnh trên màn hình thay đổi trạng thái. Thời gian càng thấp, hình ảnh càng mượt và rõ nét, ngay cả trong những pha game tốc độ cao.

      • Tần số quét Tần số quét là số lần màn hình làm mới hình ảnh mỗi giây. Tần số quét cao mang lại hình ảnh mượt mà, sắc nét và giảm độ trễ, kể cả trong những trận game căng thẳng.

      • Adaptive Sync Adaptive Sync là công nghệ đồng bộ giữa GPU và màn hình, giúp loại bỏ hiện tượng giật hình, độ trễ và xé hình.

      • Smart

      • Loa

      • Kết nối

      • G80HS
      • 32 inch
      • 16:9
      • IPS
      • Màn hình phẳng
      • 6K (6.144 x 3.456)
      • Không áp dụng
      • 1ms (GTG)
      • Dual Mode
        (6K 165Hz / 3K 330Hz)
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G80HF
      • 27 inch
      • 16:9
      • IPS
      • Màn hình phẳng
      • 5K (5.120 x 2.880)
      • Không áp dụng
      • 1ms (GTG)
      • Dual Mode
        (5K 180Hz / QHD 360Hz)
      • Tương thích G-Sync
        FreeSync Premium
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G80SH
      • 27/32 inch
      • 16:9
      • OLED
      • Màn hình phẳng
      • 4K (3.840 x 2.160)
      • 0.03ms (GTG)
      • 240Hz
      • Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-C (98W) / USB-A (2DN) / Tai nghe
      • G73SH
      • 32 inch
      • 16:9
      • OLED
      • Màn hình phẳng
      • 4K (3.840 x 2.160)
      • Không áp dụng
      • 0,03ms (GTG)
      • Dual Mode
        (4K 165Hz / FHD 330Hz)
      • Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI / USB-A (Dịch vụ) / Tai nghe
      • G81SF
      • 27/32 inch
      • 16:9
      • OLED
      • Màn hình phẳng
      • 4K (3.840 x 2.160)
      • 0.03ms (GTG)
      • 240Hz
      • Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G60SF
      • 27 inch
      • 16:9
      • OLED
      • Màn hình phẳng
      • QHD (2.560 x 1.440)
      • 0.03ms (GTG)
      • 500Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G50SF
      • 27 inch
      • 16:9
      • OLED
      • Màn hình phẳng
      • QHD (2,560 x 1,440)
      • 0.03ms (GTG)
      • 180Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI / USB-A (Dịch vụ) / Tai nghe
      • G90XF
      • 27 inch
      • 16:9
      • IPS
      • Màn hình phẳng
      • 4K (3.840 x 2.160)
      • Không áp dụng
      • 1ms (GTG)
      • 165Hz
      • Công nghệ FreeSync Premium
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP)
      • G91F
      • 49 inch
      • 32:9
      • VA
      • Màn hình cong
      • DQHD (5.120 x 1.440)
      • Không áp dụng
      • 1ms (GTG)
      • 144Hz
      • Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G75F
      • 40 inch
      • 16:9/21:9
      • VA
      • Màn hình cong
      • 40 inch WUHD (5.120 x 2.160)
      • Không áp dụng
      • 1ms (GTG)
      • 40 inch 180Hz
      • Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G70F
      • 27 inch
      • 16:9
      • IPS
      • Màn hình phẳng
      • 4K (3.840 x 2.160)
      • Không áp dụng
      • 1ms (GTG)
      • Dual Mode
        (4K 180Hz / FHD 360Hz)
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G50F
      • 27/32 inch
      • 16:9
      • IPS
      • Màn hình phẳng
      • QHD (2.560 x 1.440)
      • Không áp dụng
      • 1ms (GTG)
      • 180Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI / USB-A (Dịch vụ) / Tai nghe
      • G53F
      • 27 inch
      • 16:9
      • IPS
      • Màn hình phẳng
      • QHD (2.560 x 1.440)
      • Không áp dụng
      • 1ms (MPRT)
      • 200Hz
      • Công nghệ FreeSync Premium
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (Dịch vụ) / Tai nghe
      • G95SD
      • 49 inch
      • 32:9
      • OLED
      • Màn hình cong
      • DQHD (5,120 x 1,440)
      • 0.03ms (GTG)
      • 240Hz
      • G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • DP / HDMI / Micro HDMI / USB-C (1UP/2DN)
      • G93SD
      • 49 inch
      • 32:9
      • OLED
      • Màn hình cong
      • DQHD (5.120 x 1.440)
      • 0.03ms (GTG)
      • 240Hz
      • Tương thích G-Sync/
        FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI / Micro HDMI / USB-C (1 UP/2DN) / Tai nghe
      • G91SD
      • 49 inch
      • 32:9
      • OLED
      • Màn hình cong
      • DQHD (5.120 x 1.440)
      • Không áp dụng
      • 0.03ms (GTG)
      • 144Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI / Micro HDMI / USB-C (1 UP/2 DN) / Tai nghe
      • G85SD
      • 34 inch
      • 21:9
      • OLED
      • Màn hình cong
      • UWQHD (3.440 x 1.440)
      • 0.03ms (GTG)
      • 175Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP)
      • G80SD
      • 32 inch
      • 16:9
      • OLED
      • Màn hình phẳng
      • 4K (3.840 x 2.160)
      • 0.03ms (GTG)
      • 240Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP)
      • G61SD
      • 27 inch
      • 16:9
      • OLED
      • Màn hình phẳng
      • QHD (2.560 x 1.440)
      • 0.03ms (GTG)
      • 240Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G60SD
      • 27 inch
      • 16:9
      • OLED
      • Màn hình phẳng
      • QHD (2.560 x 1.440)
      • 0.03ms (GTG)
      • 360Hz
      • Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G30D
      • 24/27/32 inch
      • 16:9
      • VA
      • Màn hình phẳng
      • FHD (1.920 x 1.080)
      • Không áp dụng
      • 1ms (MPRT)
      • 180Hz
      • Công nghệ FreeSync
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI / USB-A (Dịch vụ) / Tai nghe
      • G95SC
      • 49 inch
      • 32:9
      • OLED
      • Màn hình cong
      • DQHD (5.120 x 1.440)
      • Không áp dụng
      • 0.03ms (GTG)
      • 240Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • DP / HDMI / Micro HDMI / USB-C (1UP/1DN)
      • G93SC
      • 49 inch
      • 32:9
      • OLED
      • Màn hình cong
      • DQHD (5.120 x 1.440)
      • Không áp dụng
      • 0.03ms (GTG)
      • 240Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI / Micro HDMI / USB-C (1 lên/1 xuống)
      • G97NC
      • 55 inch
      • 16:9
      • VA (Mini LED)
      • Màn hình cong
      • 4K (3.840 x 2.160)
      • 1ms (GTG)
      • 165Hz
      • FreeSync Premium Pro
      • DP / HDMI (3) / USB-A (2DN) / USB-B (2UP) / USB-C (2UP) / Quang học / LAN / One Connect / EX Link
      • G95NC
      • 57 inch
      • 32:9
      • VA (Mini LED)
      • Màn hình cong
      • DUHD (7.680 x 2.160)
      • 1ms (GTG)
      • 240Hz
      • Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (3) / USB-A (2DN) / USB-B (2UP)
      • G95C
      • 49 inch
      • 32:9
      • VA
      • Màn hình cong
      • DQHD (5.120 x 1.440)
      • Không áp dụng
      • 1ms (GTG)
      • 240Hz
      • Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G55C
      • 27/32 inch
      • 16:9
      • VA
      • Màn hình cong
      • QHD (2.560 x 1.440)
      • Không áp dụng
      • 1ms (MPRT)
      • 165Hz
      • Công nghệ FreeSync
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI / USB-A (Dịch vụ) / Tai nghe
      • Dòng sản phẩm

      • Kích thước màn hình

      • Tỷ lệ khung hình

      • Tấm nền

      • Phẳng/Cong

      • Độ phân giải

      • Màn hình chống chói Màn hình chống chói giúp giảm hiện tượng phản ánh sáng từ các nguồn sáng bên ngoài, giúp nội dung trên màn hình luôn hiển thị rõ ràng.

      • Tốc độc phản hồi Tốc độ phản hồi là thời gian các điểm ảnh trên màn hình thay đổi trạng thái. Thời gian càng thấp, hình ảnh càng mượt và rõ nét, ngay cả trong những pha game tốc độ cao.

      • Tần số quét Tần số quét là số lần màn hình làm mới hình ảnh mỗi giây. Tần số quét cao mang lại hình ảnh mượt mà, sắc nét và giảm độ trễ, kể cả trong những trận game căng thẳng.

      • Adaptive Sync Adaptive Sync là công nghệ đồng bộ giữa GPU và màn hình, giúp loại bỏ hiện tượng giật hình, độ trễ và xé hình.

      • Smart

      • Loa

      • Kết nối

      • G80HS
      • 32 inch
      • 16:9
      • IPS
      • Màn hình phẳng
      • 6K (6.144 x 3.456)
      • Không áp dụng
      • 1ms (GTG)
      • Dual Mode
        (6K 165Hz / 3K 330Hz)
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G80HF
      • 27 inch
      • 16:9
      • IPS
      • Màn hình phẳng
      • 5K (5.120 x 2.880)
      • Không áp dụng
      • 1ms (GTG)
      • Dual Mode
        (5K 180Hz / QHD 360Hz)
      • Tương thích G-Sync
        FreeSync Premium
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G91F
      • 49 inch
      • 32:9
      • VA
      • Màn hình cong
      • DQHD (5.120 x 1.440)
      • Không áp dụng
      • 1ms (GTG)
      • 144Hz
      • Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G75F
      • 40 inch
      • 16:9/21:9
      • VA
      • Màn hình cong
      • 40 inch WUHD (5.120 x 2.160)
      • Không áp dụng
      • 1ms (GTG)
      • 40 inch 180Hz
      • Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G70F
      • 27 inch
      • 16:9
      • IPS
      • Màn hình phẳng
      • 4K (3.840 x 2.160)
      • Không áp dụng
      • 1ms (GTG)
      • Dual Mode
        (4K 180Hz / FHD 360Hz)
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G50F
      • 27/32 inch
      • 16:9
      • IPS
      • Màn hình phẳng
      • QHD (2.560 x 1.440)
      • Không áp dụng
      • 1ms (GTG)
      • 180Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI / USB-A (Dịch vụ) / Tai nghe
      • G53F
      • 27 inch
      • 16:9
      • IPS
      • Màn hình phẳng
      • QHD (2.560 x 1.440)
      • Không áp dụng
      • 1ms (MPRT)
      • 200Hz
      • Công nghệ FreeSync Premium
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (Dịch vụ) / Tai nghe
      • G30D
      • 24/27/32 inch
      • 16:9
      • VA
      • Màn hình phẳng
      • FHD (1.920 x 1.080)
      • Không áp dụng
      • 1ms (MPRT)
      • 180Hz
      • Công nghệ FreeSync
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI / USB-A (Dịch vụ) / Tai nghe
      • G95C
      • 49 inch
      • 32:9
      • VA
      • Màn hình cong
      • DQHD (5.120 x 1.440)
      • Không áp dụng
      • 1ms (GTG)
      • 240Hz
      • Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G55C
      • 27/32 inch
      • 16:9
      • VA
      • Màn hình cong
      • QHD (2.560 x 1.440)
      • Không áp dụng
      • 1ms (MPRT)
      • 165Hz
      • Công nghệ FreeSync
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI / USB-A (Dịch vụ) / Tai nghe
      • Dòng sản phẩm

      • Kích thước màn hình

      • Tỷ lệ khung hình

      • Tấm nền

      • Phẳng/Cong

      • Độ phân giải

      • Màn hình chống chói Màn hình chống chói giúp giảm hiện tượng phản ánh sáng từ các nguồn sáng bên ngoài, giúp nội dung trên màn hình luôn hiển thị rõ ràng.

      • Tốc độc phản hồi Tốc độ phản hồi là thời gian các điểm ảnh trên màn hình thay đổi trạng thái. Thời gian càng thấp, hình ảnh càng mượt và rõ nét, ngay cả trong những pha game tốc độ cao.

      • Tần số quét Tần số quét là số lần màn hình làm mới hình ảnh mỗi giây. Tần số quét cao mang lại hình ảnh mượt mà, sắc nét và giảm độ trễ, kể cả trong những trận game căng thẳng.

      • Adaptive Sync Adaptive Sync là công nghệ đồng bộ giữa GPU và màn hình, giúp loại bỏ hiện tượng giật hình, độ trễ và xé hình.

      • Smart

      • Loa

      • Kết nối

      • G80SH
      • 27/32 inch
      • 16:9
      • OLED
      • Màn hình phẳng
      • 4K (3.840 x 2.160)
      • 0.03ms (GTG)
      • 240Hz
      • Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-C (98W) / USB-A (2DN) / Tai nghe
      • G73SH
      • 32 inch
      • 16:9
      • OLED
      • Màn hình phẳng
      • 4K (3.840 x 2.160)
      • Không áp dụng
      • 0,03ms (GTG)
      • Dual Mode
        (4K 165Hz / FHD 330Hz)
      • Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI / USB-A (Dịch vụ) / Tai nghe
      • G81SF
      • 27/32 inch
      • 16:9
      • OLED
      • Màn hình phẳng
      • 4K (3.840 x 2.160)
      • 0.03ms (GTG)
      • 240Hz
      • Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G60SF
      • 27 inch
      • 16:9
      • OLED
      • Màn hình phẳng
      • QHD (2.560 x 1.440)
      • 0.03ms (GTG)
      • 500Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G50SF
      • 27 inch
      • 16:9
      • OLED
      • Màn hình phẳng
      • QHD (2,560 x 1,440)
      • 0.03ms (GTG)
      • 180Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI / USB-A (Dịch vụ) / Tai nghe
      • G95SD
      • 49 inch
      • 32:9
      • OLED
      • Màn hình cong
      • DQHD (5,120 x 1,440)
      • 0.03ms (GTG)
      • 240Hz
      • G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • DP / HDMI / Micro HDMI / USB-C (1UP/2DN)
      • G93SD
      • 49 inch
      • 32:9
      • OLED
      • Màn hình cong
      • DQHD (5.120 x 1.440)
      • 0.03ms (GTG)
      • 240Hz
      • Tương thích G-Sync/
        FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI / Micro HDMI / USB-C (1 UP/2DN) / Tai nghe
      • G91SD
      • 49 inch
      • 32:9
      • OLED
      • Màn hình cong
      • DQHD (5.120 x 1.440)
      • Không áp dụng
      • 0.03ms (GTG)
      • 144Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI / Micro HDMI / USB-C (1 UP/2 DN) / Tai nghe
      • G85SD
      • 34 inch
      • 21:9
      • OLED
      • Màn hình cong
      • UWQHD (3.440 x 1.440)
      • 0.03ms (GTG)
      • 175Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP)
      • G80SD
      • 32 inch
      • 16:9
      • OLED
      • Màn hình phẳng
      • 4K (3.840 x 2.160)
      • 0.03ms (GTG)
      • 240Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP)
      • G61SD
      • 27 inch
      • 16:9
      • OLED
      • Màn hình phẳng
      • QHD (2.560 x 1.440)
      • 0.03ms (GTG)
      • 240Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G60SD
      • 27 inch
      • 16:9
      • OLED
      • Màn hình phẳng
      • QHD (2.560 x 1.440)
      • 0.03ms (GTG)
      • 360Hz
      • Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP) / Tai nghe
      • G95SC
      • 49 inch
      • 32:9
      • OLED
      • Màn hình cong
      • DQHD (5.120 x 1.440)
      • Không áp dụng
      • 0.03ms (GTG)
      • 240Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • DP / HDMI / Micro HDMI / USB-C (1UP/1DN)
      • G93SC
      • 49 inch
      • 32:9
      • OLED
      • Màn hình cong
      • DQHD (5.120 x 1.440)
      • Không áp dụng
      • 0.03ms (GTG)
      • 240Hz
      • Tương thích G-Sync
        Công nghệ FreeSync Premium Pro
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI / Micro HDMI / USB-C (1 lên/1 xuống)
      • Dòng sản phẩm

      • Kích thước màn hình

      • Tỷ lệ khung hình

      • Tấm nền

      • Phẳng/Cong

      • Độ phân giải

      • Màn hình chống chói Màn hình chống chói giúp giảm hiện tượng phản ánh sáng từ các nguồn sáng bên ngoài, giúp nội dung trên màn hình luôn hiển thị rõ ràng.

      • Tốc độc phản hồi Tốc độ phản hồi là thời gian các điểm ảnh trên màn hình thay đổi trạng thái. Thời gian càng thấp, hình ảnh càng mượt và rõ nét, ngay cả trong những pha game tốc độ cao.

      • Tần số quét Tần số quét là số lần màn hình làm mới hình ảnh mỗi giây. Tần số quét cao mang lại hình ảnh mượt mà, sắc nét và giảm độ trễ, kể cả trong những trận game căng thẳng.

      • Adaptive Sync Adaptive Sync là công nghệ đồng bộ giữa GPU và màn hình, giúp loại bỏ hiện tượng giật hình, độ trễ và xé hình.

      • Smart

      • Loa

      • Kết nối

      • G90XF
      • 27 inch
      • 16:9
      • IPS
      • Màn hình phẳng
      • 4K (3.840 x 2.160)
      • Không áp dụng
      • 1ms (GTG)
      • 165Hz
      • Công nghệ FreeSync Premium
      • Không áp dụng
      • DP / HDMI (2) / USB-A (2DN) / USB-B (1UP)

      FAQ

      • Chơi game với độ phân giải 5K và 6K có tốt hơn 4K không?

        Có, 5K và 6K nhìn chung tốt hơn cho chơi game vì có mật độ điểm ảnh (PPI) cao hơn 4K. Điều này sẽ tạo ra độ rõ nét đạt chuẩn Retina, khi mà mắt người không thể phân biệt được từng điểm ảnh riêng lẻ, giúp loại bỏ hiện tượng răng cưa và hiển thị hình ảnh với độ chân thực cực cao. Các dòng Samsung Odyssey như mẫu 5K 27 inch và 6K 32 inch có chỉ số PPI lần lượt là 218 và 224, mang lại chất lượng hình ảnh mượt mà, sống động như thật.
      • Có, màn hình Samsung Odyssey hỗ trợ tần số quét cao ở cả độ phân giải 5K và 6K. Ngoài ra, các dòng Odyssey độ phân giải cao còn sở hữu Chế độ Dual Mode, giúp bạn linh hoạt lựa chọn giữa độ phân giải cao hoặc tần số quét cao tùy thuộc vào loại game muốn trải nghiệm. Ví dụ, Odyssey 6K có thể hiển thị hình ảnh 6K ở tần số quét 165Hz, giúp mang lại cảm giác đắm chìm như điện ảnh trong các game cốt truyện đơn, nhưng cũng có thể chuyển sang 3K ở tần số quét 330Hz hoặc cao hơn cho các trận đấu esports chuyên nghiệp. Điều này cho phép bạn tận hưởng hình ảnh sống động hoặc hiệu suất phản hồi siêu tốc mà không cần đến hai màn hình khác nhau.
      • Các màn hình độ phân giải cao như 5K và 6K thường hỗ trợ DisplayPort 2.1 hoặc HDMI 2.1. Samsung Odyssey G8 hỗ trợ cả DisplayPort 2.1 (UHBR 13.5) và HDMI 2.1 để mang lại hình ảnh sắc nét, sống động và hiệu suất cực nhanh.
      • Có, màn hình chơi game 4K OLED — đặc biệt là Odyssey OLED G8 — rất xứng đáng để đầu tư nếu bạn là một game thủ tìm kiếm chất lượng hình ảnh vượt trội và hiệu suất phản hồi siêu tốc. Các màn hình này sở hữu các điểm ảnh tự phát sáng và khả năng tái tạo màu sắc chính xác, mang lại sắc đen sâu thẳm và màu sắc rực rỡ cho trải nghiệm game thực tế và đắm chìm hơn. Chúng cũng cung cấp tần số quét từ 240Hz trở lên, thời gian phản hồi thấp tới 0,03ms, cùng hỗ trợ NVIDIA tương thích G-Sync và công nghệ AMD FreeSync giúp giảm thiểu tình trạng giật và xé hình, mang lại lối chơi mượt mà. Mặc dù nhìn chung có giá cao hơn màn hình LED, nhưng màn hình OLED cung cấp các tính năng như OLED Safeguard, giúp giảm thiểu rủi ro lưu ảnh (burn-in) để bạn yên tâm tận hưởng những trận game dài.
      • Có, màn hình chơi game OLED có thể gặp hiện tượng lưu ảnh — đặc biệt là trong các trò chơi có các yếu tố tĩnh như thanh máu, bản đồ nhỏ hoặc bảng điểm — do sự hao mòn điểm ảnh không đều. Tuy nhiên, màn hình Samsung Odyssey OLED được trang bị công nghệ OLED Safeguard và OLED Safeguard+, giúp giảm thiểu tình trạng biến đổi màu điểm ảnh vĩnh viễn thông qua các tính năng như Hệ thống làm mát tự động, Hệ thống điều tiết nhiệt, Nhận diện Logo và Thanh tác vụ, cùng Trình bảo vệ màn hình — từ đó giảm thiểu hiện tượng lưu ảnh.
      • Có, màn hình chơi game OLED là lựa chọn tuyệt vời cho thi đấu chuyên nghiệp. Chúng cung cấp thời gian phản hồi gần như tức thì 0,03ms, giúp loại bỏ hiện tượng mờ nhòe chuyển động và bóng ma trong các cảnh game. Màn hình OLED cũng có mang lại tần số quét cao từ 240Hz trở lên. Riêng màn hình Samsung Odyssey OLED còn vượt trội hơn khi hỗ trợ tần số quét lên tới 500Hz. Điều này giúp bạn có được lối chơi mượt mà với hình ảnh sắc nét trong các pha hành động tốc độ nhanh, tạo ra lợi thế cạnh tranh trong các tựa game đòi hỏi phản xạ tức thì. Ngoài ra, nhờ các điểm ảnh tự phát sáng và góc nhìn rộng, màn hình OLED mang lại hình ảnh sống động với sắc đen sâu và màu sắc chính xác đồng nhất trên toàn màn hình. Đặc biệt, màn hình Samsung OLED được trang bị các tính năng bảo vệ độc quyền OLED Safeguard và OLED Safeguard+, giúp giảm thiểu rủi ro lưu ảnh để làm tăng tuổi thọ màn hình.
      • Samsung Odyssey 3D là màn hình chơi game 3D không cần kính, sử dụng công nghệ theo dõi ánh mắt (eye-tracking) tích hợp và một lớp thấu kính lenticular để nhanh chóng theo dõi đồng tử người dùng, từ đó hiển thị hình ảnh thay đổi động theo góc nhìn. Điều này tạo ra hiệu ứng 3D một cách dễ dàng mà không cần đến kính 3D vật lý.
      • Để chơi các game 3D trên Samsung Odyssey 3D, PC của bạn chỉ cần đáp ứng yêu cầu hệ thống của chính trò chơi đó — bản thân màn hình không có thêm yêu cầu nào. Tuy nhiên, để thưởng thức các nội dung 3D được chuyển đổi từ 2D, chúng tôi khuyến khích sử dụng một GPU cao cấp như dòng NVIDIA RTX. Một CPU hiện đại như Intel Core i7 trở lên hoặc AMD Ryzen 7 1700X trở lên cũng là lựa chọn lý tưởng để giảm thiểu độ trễ trong các tác vụ như theo dõi ánh mắt. Ngoài ra, PC nên trang bị RAM DDR5-5600 và hỗ trợ PCIe 5.0 để có băng thông cao, giúp các ứng dụng 3D chạy mượt mà và giữ cho hình ảnh luôn mượt mà với độ trễ thấp nhất.
      • Bạn có thể truy cập kho tàng trò chơi 3D gốc đa dạng thông qua Odyssey 3D Hub trên màn hình Samsung Odyssey 3D, bao gồm cả các trò chơi được phát triển thông qua sự hợp tác trực tiếp với các đối tác gaming của Samsung.
      • Có, bạn có thể dễ dàng chuyển đổi giữa chế độ xem 2D tiêu chuẩn và 3D đắm chìm trên Samsung Odyssey 3D. Màn hình này được thiết kế để linh hoạt thay đổi, cho phép bạn tận hưởng các trò chơi FPS cạnh tranh ở chế độ 2D với tần số quét cao, hoặc chuyển sang hình ảnh 3D đậm chất điện ảnh chỉ với một nút bật duy nhất.
      • 1. Nguồn: IDC Quarterly PC Monitor Tracker 2025 Q4 (Dựa trên giá trị sản phẩm). (Từ 2019 đến 2022 áp dụng tần số quét từ 100Hz trở lên trước khi thay đổi tiêu chuẩn Gaming MNT; sau đó áp dụng từ 144Hz trở lên)
      • 2. Tần số quét có thể thay đổi tùy theo nội dung game được hỗ trợ và hiệu năng của thiết bị đầu vào.
      • 3. Các video được tạo với sự hỗ trợ của công cụ AI.
      • 4. Tính năng có thể khác nhau tùy theo từng mẫu sản phẩm.
      • 5. Nguồn: IDC Quarterly PC Monitor Tracker 2025 Q4 (Dựa trên giá trị sản phẩm)(Áp dụng cho tần số quét từ 144Hz trở lên)
      • 6. Được UL chứng nhận "Chống Chói" dựa trên các phương pháp kiểm chứng của UL. Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập: (https://verify.ul.com/verifications/732↗). Thuật ngữ “Chống chói” xuất phát từ tiêu chuẩn chứng nhận của UL và có thể không phản ánh hoàn toàn chính xác hiệu suất thực tế của tính năng.
      • 7. So sánh dựa trên kết quả thử nghiệm nội bộ.
      • 8. Lớp phim Chống chói được áp dụng trên một số dòng QD-OLED 2023–2024.
      • 9. Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập: (https://www.pantone.com/license/pantone-validated-for-designers↗).
      • 10. Ứng dụng Odyssey 3D Hub và danh sách các tựa game 3D tương thích có sẵn tại Samsung.com hoặc Microsoft Store
      • 11. Odyssey 3D Hub không khả dụng khi bật chế độ HDR.
      • 12. Hiệu ứng 3D có thể thay đổi tùy theo nội dung game và cấu hình máy tính.
      • 13. Để đạt hiệu năng 3D tối ưu, cấu hình PC khuyến nghị:
        * CPU: Intel i7 trở lên hoặc AMD Ryzen 7 1700X trở lên
        * RAM: DDR5-5600 32GB (2 thanh)
        * PCIe: PCIe 5.0
      • 14. Khả năng hiển thị 3D có thể bị hạn chế trong môi trường đa màn hình khi sử dụng nhiều hơn một màn hình Odyssey 3D.
      Document