So sánh các điện thoại thông minh Galaxy
So Sánh
Giữ thiết bị hướng đến một khuôn mặt quen thuộc
*Màu độc quyền trực tuyến chỉ có trên Samsung.com.
Xem ở chế độ 360°
Hãy dùng thử
*Màu độc quyền trực tuyến chỉ có trên Samsung.com.
Thông số kỹ thuật chính
/
Tất cả thông số kỹ thuật
/
Câu hỏi Thường gặp
-
- *So sánh với các mẫu trước đó.
- *Tính năng Privacy Display kiểm soát góc nhìn của màn hình nhằm hạn chế tầm nhìn ngoại vi và có thể được kích hoạt trong Cài đặt. Việc kích hoạt cho từng ứng dụng cụ thể cũng có sẵn trong Cài đặt. Chất lượng hình ảnh có thể thay đổi khi nhìn ngoài góc hiển thị. Một số thông tin vẫn có thể bị người khác nhìn thấy tùy thuộc vào môi trường quan sát, chẳng hạn như góc nhìn hoặc độ sáng. Cần thận trọng khi hiển thị thông tin nhạy cảm.
- *Cải thiện độ sáng được thể hiện khi so sánh với Galaxy S25 Ultra.
- Kết quả có thể khác đi tùy vào điều kiện ánh sáng và/hoặc điều kiện chụp bao gồm nhiều đối tượng, nằm bên ngoài tiêu cự hoặc các đối tượng chuyển động.
- *Các sản phẩm gắn thương hiệu Snapdragon là sản phẩm của Qualcomm Technologies, Inc. và/hoặc các công ty con. Snapdragon là thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của Qualcomm Incorporated.
- *Tính năng ProScaler được hỗ trợ trên các mẫu Galaxy S26+ và Ultra. Chất lượng hình ảnh có thể được nâng cao lên QHD+, tùy thuộc vào cài đặt độ phân giải màn hình của thiết bị.
-
- *Độ dày được đo từ trên xuống dưới của thiết bị tại điểm mỏng nhất, không bao gồm camera.
-
- Kết quả có thể khác đi tùy vào điều kiện ánh sáng và/hoặc điều kiện chụp bao gồm nhiều đối tượng, nằm bên ngoài tiêu cự hoặc các đối tượng chuyển động.
- *100x Space Zoom trên Galaxy S26 Ultra bao gồm zoom quang học chất lượng 10x và zoom kỹ thuật số 100x với công nghệ Super Resolution. Khoảng zoom vượt quá 10x có thể làm suy giảm chất lượng hình ảnh.
-
- *So sánh với các mẫu trước đó.
- *Các sản phẩm gắn thương hiệu Snapdragon là sản phẩm của Qualcomm Technologies, Inc. và/hoặc các công ty con. Snapdragon là thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của Qualcomm Incorporated.
- *Tính năng dò tia được hỗ trợ trên các thiết bị Galaxy S26. Tính khả dụng của tính năng có thể thay đổi tùy theo thiết bị, nội dung và ứng dụng.
-
- *So sánh với các mẫu trước đó.
- *Đo theo đường chéo, kích thước màn hình Galaxy S26 là 6,3” nếu tính theo hình chữ nhật đầy đủ và 6,1” nếu tính theo các góc bo tròn; Galaxy S26+ là 6,7” theo hình chữ nhật đầy đủ và 6,5” theo góc bo tròn; Galaxy S26 Ultra là 6,9” theo hình chữ nhật đầy đủ và 6,7” theo góc bo tròn. Diện tích hiển thị thực tế nhỏ hơn do các góc bo tròn và lỗ camera.
- *Đo theo đường chéo, kích thước màn hình của Galaxy S25 là 6,2” nếu tính theo hình chữ nhật đầy đủ và 6,0” nếu tính theo các góc bo tròn, kích thước màn hình của Galaxy S25+ là 6,7” nếu tính theo hình chữ nhật đầy đủ và 6,5” nếu tính theo các góc bo tròn, và kích thước màn hình của Galaxy S25 Ultra là 6,9” nếu tính theo hình chữ nhật đầy đủ và 6,8” nếu tính theo các góc bo tròn.
-
- *Màn hình Dynamic AMOLED 2X trên Galaxy S26 Ultra dựa trên thử nghiệm nội bộ của Samsung cho Mobile Color Volume 100 phần trăm trong dải màu DCI-P3, có nghĩa là hình ảnh của bạn không bị mất và bạn sẽ có được những màu sắc vô cùng sống động cho dù độ sáng khác nhau.
- *Tính năng Màn hình Riêng tư điều chỉnh góc nhìn của màn hình để hạn chế tầm nhìn ngoại vi và có thể được kích hoạt trong Cài đặt. Bạn cũng có thể kích hoạt các ứng dụng cụ thể trong Cài đặt. Một số thay đổi về chất lượng hình ảnh có thể xảy ra ngoài phạm vi góc nhìn. Người khác vẫn có thể thấy một số thông tin tùy thuộc vào môi trường quan sát, chẳng hạn như góc nhìn hoặc độ sáng. Cần thận trọng khi để lộ thông tin nhạy cảm.
-
- *So sánh với các mẫu trước đó.
- *Thời lượng pin thực tế thay đổi tùy thuộc vào môi trường mạng, các tính năng và ứng dụng sử dụng, tần suất cuộc gọi và tin nhắn, số lần sạc và nhiều yếu tố khác. Ước tính dựa trên hồ sơ sử dụng của người dùng trung bình do UX Connect Research thực hiện. Được đánh giá độc lập bởi UX Connect Research trong khoảng thời gian từ ngày 8 tháng 01 năm 2026 đến ngày 30 tháng 01 năm 2026 tại Hoa Kỳ và Vương Quốc Anh với phiên bản tiền thương mại của SM-S948 với cài đặt mặc định sử dụng các mạng LTE và 5G Sub6. CHƯA được thử nghiệm trên mạng 5G mmWave.
- *Thời lượng pin thực tế thay đổi tùy thuộc vào môi trường mạng, các tính năng và ứng dụng sử dụng, tần suất cuộc gọi và tin nhắn, số lần sạc và nhiều yếu tố khác. Ước tính dựa trên hồ sơ sử dụng của người dùng trung bình do UX Connect Research thực hiện. Được đánh giá độc lập bởi UX Connect Research trong khoảng thời gian từ ngày 8 tháng 01 năm 2026 đến ngày 30 tháng 01 năm 2026 tại Hoa Kỳ và Vương Quốc Anh với phiên bản tiền thương mại của SM-S947 với cài đặt mặc định sử dụng các mạng LTE và 5G Sub6. CHƯA được thử nghiệm trên mạng 5G mmWave.
- *Thời lượng pin thực tế thay đổi tùy thuộc vào môi trường mạng, các tính năng và ứng dụng sử dụng, tần suất cuộc gọi và tin nhắn, số lần sạc và nhiều yếu tố khác. Ước tính dựa trên hồ sơ sử dụng của người dùng trung bình do UX Connect Research thực hiện. Được đánh giá độc lập bởi UX Connect Research trong khoảng thời gian từ ngày 8 tháng 01 năm 2026 đến ngày 30 tháng 01 năm 2026 tại Hoa Kỳ và Vương Quốc Anh với phiên bản tiền thương mại của SM-S942 với cài đặt mặc định sử dụng các mạng LTE và 5G Sub6. CHƯA được thử nghiệm trên mạng 5G mmWave.
- *Dựa trên các điều kiện thử nghiệm tại phòng thí nghiệm nội bộ của Samsung với phiên bản tiền thương mại của mẫu thiết bị được kết nối với tai nghe qua Bluetooth, sử dụng cài đặt mặc định trên mạng LTE. Ước tính dựa trên dung lượng pin và dòng điện đo được trên mức tiêu thụ pin trong khi phát lại video (độ phân giải tệp video 720 p, lưu trên thiết bị) trên màn hình chính. Thời gian phát video thực tế có thể khác đi tùy vào kết nối mạng, cài đặt, định dạng tệp video, độ sáng màn hình, tình trạng pin và nhiều yếu tố khác.
-
- *Thông số về bộ nhớ, lựa chọn dung lượng lưu trữ và tình trạng có hàng có thể thay đổi tùy theo nhà mạng, quốc gia và khu vực.
- *Bộ nhớ thực tế khả dụng có thể thay đổi tùy theo phần mềm được cài đặt sẵn.