Galaxy Note10+

Galaxy Note10+

SM-N975FZWDXXV

Galaxy Note10+(SM-N975FZWDXXV) is rated 4.5 out of 5 by 2.
  • y_2022, m_11, d_29, h_21
  • bvseo_bulk, prod_bvrr, vn_bulk_3.0.34
  • cp_1, bvpage1
  • co_hasreviews, tv_0, tr_2
  • loc_vi_VN, sid_SM-N975FZWDXXV, prod, sort_[SortEntry(order=RATING, direction=DESCENDING), SortEntry(order=SUBMISSION_TIME, direction=DESCENDING)]
  • clientName_samsung-vi_vn
  • bvseo_sdk, java_sdk, bvseo-4.0.0
  • CLOUD, getAggregateRating, 376ms
  • REVIEWS, PRODUCT
  • Hiệu năng mạnh mẽ với Sạc siêu nhanh
  • Màn hình hiển thị rộng hơn nhờ thân máy mảnh và nhẹ
  • S Pen cải tiến với chức năng được gán

Chọn Màu Sắc

Màu sắc :

Chọn SIM

Chọn Memory

* Ước tính dựa trên hồ sơ sử dụng của người dùng trung bình/điển hình. Được đánh giá độc lập bởi Strategy Analytics từ ngày 8 tháng 12 đến 20 tháng 12 năm 2021 tại Hoa Kỳ và Vương quốc Anh với các phiên bản tiền phát hành SM-S901, SM-S906, SM-S908 theo cài đặt mặc định sử dụng các mạng 5G Sub6 (KHÔNG được thử nghiệm với mạng 5G mmWave). Thời lượng pin thực tế thay đổi tùy theo môi trường mạng, các tính năng và ứng dụng được sử dụng, tần suất các cuộc gọi và tin nhắn, số lần sạc và nhiều yếu tố khác.

* Tính năng chính có thể khác với Thông số kỹ thuật chính.

* Pin : Thời lượng pin thực tế thay đổi tùy thuộc vào môi trường mạng, các tính năng và ứng dụng được dùng, tần suất cuộc gọi và tin nhắn, số lần sạc và nhiều yếu tố khác.

* Bộ nhớ người dùng khả dụng : Bộ nhớ người dùng nhỏ hơn tổng bộ nhớ do bộ nhớ của hệ điều hành và phần mềm được sử dụng để chạy các tính năng của thiết bị. Bộ nhớ người dùng thực tế thay đổi tùy thuộc vào nhà mạng và có thể thay đổi sau khi thực hiện nâng cấp phần mềm.

* Mạng : Các băng thông mà thiết bị hỗ trợ có thể thay đổi tùy thuộc vào khu vực hoặc nhà cung cấp dịch vụ.

*Galaxy Note10+: Được đo theo đường chéo, kích thước màn hình với hình chữ nhật đầy đủ là 6.8” và 6.7” tính cả góc bo tròn. Vùng hiển thị hình ảnh thực tế nhỏ hơn do các góc bo tròn và ống kính camera.

*Dung lượng pin (Đặc trưng): Giá trị đặc trưng được thử nghiệm trong điều kiện phòng thí nghiệm của bên thứ ba.

Giá trị đặc trưng là giá trị trung bình ước tính khi xem xét độ lệch về dung lượng pin trong số các mẫu pin được thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 61960. Dung lượng được xếp hạng (tối thiểu) là 3400mAh cho Galaxy Note10, 4170mAh cho Galaxy Note10+. Tuổi thọ pin thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào môi trường mạng khác nhau, mô hình sử dụng và các yếu tố khác.